直
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết22 từ
Nghĩa chữ
Chữ 直 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 直 (4)
trực tiếptính từ; trạng từ
Đụng thẳng tới, không qua người nào hoặc vật nào ở giữa.
Tiếng Việt phổ thông
chánh trựctính từ
Là ngay thẳng và công bình, không bẻ cong việc phải vì lợi hay vì tình, viết theo lối phát âm Nam Bộ.
Tiếng Việt phổ thông
chính trựctính từ
Ngay thẳng, giữ lẽ phải, không chịu cong theo điều quấy hay theo kẻ có thế.
Tiếng Việt phổ thông
thường trựctính từ
Luôn luôn có mặt, luôn luôn diễn ra, không ngớt, chớ không phải lâu lâu mới có một lần.
Tiếng Việt phổ thông