慶
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Hán, âm Hán Việt
Âm: nghiễm
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 广コ丨丨 phủ góc trên trái, 乛𢖻 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ tâm 心, nghĩa là tim, lòng.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 广コ丨丨 phủ góc trên trái, 乛𢖻 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ tâm 心, nghĩa là tim, lòng.