Nghĩa chữ
Chữ 願 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 願 (11)
Tự mình hứa với mình hay tự ý nhận làm một việc, không ai ép buộc.
Khấn vái, xin với trời Phật, thần thánh hay Chúa ban cho một điều tốt lành.
Điều một người quyết lòng muốn làm cho được trong đời mình, ôm ấp lâu và không đổi ý.
Vui lòng, thỏa lòng vì điều mình mong ước đã được như ý.
Buông lời oán độc, trù cho người hay việc gì đó gặp điều xấu, hay lên án nặng nề vì căm giận.
`Sám nguyện` là cách nói trong Phật giáo, kết hợp `sám` với `nguyện`: nhìn lại lỗi lầm, thành tâm sám hối rồi phát nguyện không lặp lại và nuôi dưỡng việc lành (*repent and make a vow to reform; repentance-and-vow practice*). Từ cũng có thể đặt tên một bài đọc, bài hát hoặc thời thực tập sám hối và phát nguyện. Không rút gọn thành `kính sám hối` thiếu nghĩa; lớp `nguyện` phải được giữ. Sám nguyện không tự chứng minh lời nguyện đã được thực hiện, lỗi đã được tha, nghiệp quả đã hết hoặc mọi quan hệ đã hàn gắn. Trong lời Nam Bộ có thể giải `nhận lỗi rồi nguyện sửa`, `ăn năn và hứa với lòng sẽ làm khác`; không biến thành lời cầu xin đạt điều mong muốn.
Là mang một cái tật trên thân thể không chữa được, nên nó nặng hơn bịnh: bịnh thì lành, còn tật nguyền là ở với người ta suốt đời.
Là cùng nhau thề một lời buộc mình, nhứt là lời hứa nên vợ nên chồng, và ở Nam Bộ người ta hay ra trước bàn thờ mà thề.
Điều mình mong muốn, ước ao từ lâu và muốn làm cho được.
Tự mình xin làm, không ai bắt, không ai kêu.
Được đúng như lòng mình mong, cái ước muốn đã thành.