Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết25 từ

Nghĩa chữ

Chữ 願 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 願 (11)

Xem tất cả từ điển
tự nguyệnđộng từ

Tự mình hứa với mình hay tự ý nhận làm một việc, không ai ép buộc.

Tiếng Việt phổ thông
cầu nguyệnđộng từ

Khấn vái, xin với trời Phật, thần thánh hay Chúa ban cho một điều tốt lành.

Tiếng Việt phổ thông
chí nguyệndanh từ

Điều một người quyết lòng muốn làm cho được trong đời mình, ôm ấp lâu và không đổi ý.

Tiếng Việt phổ thông
mãn nguyệntính từ

Vui lòng, thỏa lòng vì điều mình mong ước đã được như ý.

Tiếng Việt phổ thông
nguyền rủađộng từ

Buông lời oán độc, trù cho người hay việc gì đó gặp điều xấu, hay lên án nặng nề vì căm giận.

Phương ngữ Nam Bộ
sám nguyệnđộng từ; danh từ

`Sám nguyện` là cách nói trong Phật giáo, kết hợp `sám` với `nguyện`: nhìn lại lỗi lầm, thành tâm sám hối rồi phát nguyện không lặp lại và nuôi dưỡng việc lành (*repent and make a vow to reform; repentance-and-vow practice*). Từ cũng có thể đặt tên một bài đọc, bài hát hoặc thời thực tập sám hối và phát nguyện. Không rút gọn thành `kính sám hối` thiếu nghĩa; lớp `nguyện` phải được giữ. Sám nguyện không tự chứng minh lời nguyện đã được thực hiện, lỗi đã được tha, nghiệp quả đã hết hoặc mọi quan hệ đã hàn gắn. Trong lời Nam Bộ có thể giải `nhận lỗi rồi nguyện sửa`, `ăn năn và hứa với lòng sẽ làm khác`; không biến thành lời cầu xin đạt điều mong muốn.

Phương ngữ Nam Bộ
tật nguyềntính từ

Là mang một cái tật trên thân thể không chữa được, nên nó nặng hơn bịnh: bịnh thì lành, còn tật nguyền là ở với người ta suốt đời.

Phương ngữ Nam Bộ
thề nguyềnđộng từ

Là cùng nhau thề một lời buộc mình, nhứt là lời hứa nên vợ nên chồng, và ở Nam Bộ người ta hay ra trước bàn thờ mà thề.

Phương ngữ Nam Bộ
nguyện vọngdanh từ

Điều mình mong muốn, ước ao từ lâu và muốn làm cho được.

Tiếng Việt phổ thông
tình nguyệnđộng từ

Tự mình xin làm, không ai bắt, không ai kêu.

Tiếng Việt phổ thông
toại nguyệnđộng từ

Được đúng như lòng mình mong, cái ước muốn đã thành.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 願 (14 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng