日
Bộ thủ #72 Khang Hy

Âm: nhật

Bính âm (Pinyin): rì

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ日Bộ Nhật (Mặt trời rạng rỡ, ngày tháng, ánh dương.)
Số nét4 nét
Phân loạiBộ thủ #72
Chữ đơn trực thuộc16 chữ đơn
Bộ thủ Khang Hy thứ 72 trên 2144 nét

Mặt trời rạng rỡ, ngày tháng, ánh dương.

Các chữ đơn trực thuộc bộ 日 (16 chữ)

Sắp xếp theo số nét từ ít đến nhiều

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ đơn, không ghép từ phần nào khác. Chữ nầy thuộc bộ nhật 日, nghĩa là mặt trời, ngày.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 日 (11)

Xem tất cả từ điển
nhựtdanh từ, yếu tố Hán Việt

Dạng cũ, quen ở Nam Bộ, của nhật 日: ngày, như chúa nhựt, sanh nhựt; mặt trời, như nhựt thực; trong nhựt trình là tờ báo; Nhựt Bổn là tên cũ của nước Nhật Bản.

Phương ngữ Nam Bộ
bá nhựtdanh từ

Lễ cúng người chết nhằm ngày thứ một trăm sau khi mất, thường nói làm tuần bá nhựt.

Phương ngữ Nam Bộ
nhựt kýdanh từ

Nhựt ký là cách viết Nam Bộ cũ của nhật ký: tập ghi chép việc riêng theo từng ngày; ở công sở xưa còn là sổ ghi giấy tờ, thơ từ tới đi mỗi ngày.

Phương ngữ Nam Bộ
chủ nhậtdanh từ

Ngày nghỉ cuối tuần, ngày không đi làm không đi học, tới sau thứ bảy.

Tiếng Việt phổ thông
nhật báodanh từ

Tờ báo in ra mỗi ngày, đưa tin tức và bài vở cho người đọc.

Tiếng Việt phổ thông
nhựt báodanh từ

Dạng cũ, quen ở Nam Bộ, của nhật báo 日報: tờ báo ra hằng ngày; nói rộng ra là tòa báo, cơ quan làm tờ báo đó.

Phương ngữ Nam Bộ
Nhựt Bổndanh từ riêng

Cách đọc Nam Bộ, gặp dày trong văn cũ, của tên nước Nhật Bản (日本); đứng sau danh từ thì chỉ người, hàng hóa, kiểu cách của Nhật, như dép Nhựt Bổn, khăn Nhựt Bổn, tóc uốn lối Nhựt Bổn.

Phương ngữ Nam Bộ
chúa nhựtdanh từ

Tiếng Nam Bộ cũ chỉ ngày Chủ nhật, ngày cuối tuần hãng xưởng, trường học đóng cửa và người ta nghỉ ngơi, đi chơi, thăm viếng.

Phương ngữ Nam Bộ
sinh nhậtdanh từ

Ngày mình ra đời, mỗi năm trở lại một lần, người ta thường lấy ngày đó mà mừng nhau.

Tiếng Việt phổ thông
nhựt trìnhdanh từ

Cách đọc Nam Bộ của nhật trình, tiếng cũ chỉ tờ báo, nhứt là nhựt báo; giấy nhựt trình là giấy báo cũ dùng gói đồ, lót bàn; làm nhựt trình, viết nhựt trình là làm nghề báo.

Phương ngữ Nam Bộ
làm bá nhựtcụm động từ

Làm lễ cúng người mất đúng ngày thứ một trăm; bá nhựt là cách đọc Nam Bộ xưa của bách nhật 百日.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 日 (15 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng