Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết26 từ

Nghĩa chữ

Chữ 向 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 向 (10)

Xem tất cả từ điển
chí hướngdanh từ

Cái đích lớn mà người ta quyết đi tới trong đời, cái ý chí và con đường mình chọn.

Tiếng Việt phổ thông
hướng dẫnđộng từ

Đi trước mà chỉ đường, chỉ cách, cho người ta theo mà làm.

Tiếng Việt phổ thông
hướng đạodanh từ

Đoàn thể tập cho thanh thiếu niên sống ngoài trời, tự lo cho mình và biết giúp người; cũng chỉ việc sinh hoạt trong đoàn thể đó.

Tiếng Việt phổ thông
lạc hướngđộng từ

Mất phương hướng, không biết đường mà đi; cũng dùng trong đánh lạc hướng là làm cho người khác đi sai đường.

Tiếng Việt phổ thông
định hướngđộng từ

Coi cho biết mình cần đi về phía nào rồi chọn ngả mà đi; tính trước mình sẽ đi về đâu.

Tiếng Việt phổ thông
chiều hướngdanh từ

Phía mà một việc, một ý nghĩ hay một cách làm đang ngả về; lối mà sự việc đi theo.

Tiếng Việt phổ thông
hướng nghiệpđộng từ

Chỉ cho một người biết nên lựa nghề nào cho hợp với khả năng và sở thích của họ.

Tiếng Việt phổ thông
khuynh hướngdanh từ

Cái nghiêng của lòng hoặc của trí về một phía, cái mình hay đi theo.

Tiếng Việt phổ thông
hướng dẫn viêndanh từ

Người đi theo để dắt đường, chỉ chỗ và nói cho người lạ biết về nơi họ tới.

Tiếng Việt phổ thông
hướng đạo sinhdanh từ

Trẻ em hay thanh niên đi Hướng Đạo, tập những cách sống ngoài trời và làm việc giúp người.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 向 (16 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng