Nghĩa chữ
Chữ 向 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 向 (10)
Cái đích lớn mà người ta quyết đi tới trong đời, cái ý chí và con đường mình chọn.
Đi trước mà chỉ đường, chỉ cách, cho người ta theo mà làm.
Đoàn thể tập cho thanh thiếu niên sống ngoài trời, tự lo cho mình và biết giúp người; cũng chỉ việc sinh hoạt trong đoàn thể đó.
Mất phương hướng, không biết đường mà đi; cũng dùng trong đánh lạc hướng là làm cho người khác đi sai đường.
Coi cho biết mình cần đi về phía nào rồi chọn ngả mà đi; tính trước mình sẽ đi về đâu.
Phía mà một việc, một ý nghĩ hay một cách làm đang ngả về; lối mà sự việc đi theo.
Chỉ cho một người biết nên lựa nghề nào cho hợp với khả năng và sở thích của họ.
Cái nghiêng của lòng hoặc của trí về một phía, cái mình hay đi theo.
Người đi theo để dắt đường, chỉ chỗ và nói cho người lạ biết về nơi họ tới.
Trẻ em hay thanh niên đi Hướng Đạo, tập những cách sống ngoài trời và làm việc giúp người.