慢
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Hán, âm Hán Việt
Âm: tâm
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 忄 bên trái, 曼 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ tâm 心, nghĩa là tim, lòng.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 忄 bên trái, 曼 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ tâm 心, nghĩa là tim, lòng.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 慢 (3)
mạndanh từ, tính từ
Chữ 慢 là tự cao, khinh người, gặp trong ngạo mạn và trong nhà Phật; mạn còn là phía, vùng (mạn sông), là thành bên của ghe thuyền (mạn thuyền); chữ 漫 trong lãng mạn là mơ mộng, thiên về tình cảm.
Phương ngữ Nam Bộ
lãng mạntính từ; danh từ
Mơ mộng và trữ tình; khen thì là nên thơ, chê thì là sống bằng sách vở.
Tiếng Việt phổ thông
ngạo mạntính từ
Ngạo mạn là kiêu căng, tự cho mình hơn người và tỏ ý khinh người, xem thường mọi người.
Phương ngữ Nam Bộ