Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết31 từ

Nghĩa chữ

Chữ 專 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 專 (11)

Xem tất cả từ điển
chuyên cầntính từ

Siêng năng đều đặn với một việc, ngày nào cũng lo làm, không bỏ bê; hay nói về việc học.

Tiếng Việt phổ thông
chuyên chúđộng từ

Để hết tâm trí, công sức vô một việc, không lo ra chuyện khác.

Tiếng Việt phổ thông
chuyên môntính từ; trạng từ

Chỉ làm một ngành, và trong lời nói thường là hay làm một việc hoài.

Tiếng Việt phổ thông
chuyên tâmđộng từ

Để hết lòng dạ vô một việc, không để chuyện khác chen vô.

Tiếng Việt phổ thông
chuyên trịđộng từ

Chỉ lo chữa một thứ đau yếu hay chữa cho một hạng người, và rành về việc đó.

Tiếng Việt phổ thông
chuyên biệttính từ

Riêng về một ngành, một môn, tách ra khỏi phần học chung.

Tiếng Việt phổ thông
chuyên khoadanh từ

Ngành học riêng, đi sâu vô một môn; cũng là bậc học mà học trò chia ra học theo từng ngành như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
chuyên viêndanh từ

Người rành riêng một ngành, một nghề và làm việc trong ngành đó; người có tay nghề về kỹ thuật.

Tiếng Việt phổ thông
chuyên tráchđộng từ

Được giao lo riêng một phần việc và phải chịu về phần việc đó.

Tiếng Việt phổ thông
chuyên nghiệptính từ

Làm một việc như nghề chánh của mình, sống bằng nghề đó; rành nghề, làm đâu ra đó.

Tiếng Việt phổ thông
nhà chuyên môndanh từ

Người học sâu và làm lâu trong một ngành, được coi là rành nghề hơn người thường, như bác sĩ, nhà khảo cứu.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 專 (20 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng