Nghĩa chữ
Chữ 專 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 專 (11)
Siêng năng đều đặn với một việc, ngày nào cũng lo làm, không bỏ bê; hay nói về việc học.
Để hết tâm trí, công sức vô một việc, không lo ra chuyện khác.
Chỉ làm một ngành, và trong lời nói thường là hay làm một việc hoài.
Để hết lòng dạ vô một việc, không để chuyện khác chen vô.
Chỉ lo chữa một thứ đau yếu hay chữa cho một hạng người, và rành về việc đó.
Riêng về một ngành, một môn, tách ra khỏi phần học chung.
Ngành học riêng, đi sâu vô một môn; cũng là bậc học mà học trò chia ra học theo từng ngành như vậy.
Người rành riêng một ngành, một nghề và làm việc trong ngành đó; người có tay nghề về kỹ thuật.
Được giao lo riêng một phần việc và phải chịu về phần việc đó.
Làm một việc như nghề chánh của mình, sống bằng nghề đó; rành nghề, làm đâu ra đó.
Người học sâu và làm lâu trong một ngành, được coi là rành nghề hơn người thường, như bác sĩ, nhà khảo cứu.