盡
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết20 từ
Nghĩa chữ
Chữ 盡 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 盡 (7)
vô tậntính từ
Không có chỗ cuối, không bao giờ hết; dài, rộng hay nhiều tới mức không thấy đâu là bờ.
Tiếng Việt phổ thông
bất tậntính từ
Không có chỗ tận cùng, kéo dài mãi như không bao giờ dứt.
Tiếng Việt phổ thông
tận tâmtính từ; trạng từ
Đem hết lòng ra mà làm cho ai, không giữ lại phần nào.
Tiếng Việt phổ thông
tận cùngdanh từ; tính từ
Chỗ cuối hết, sâu hết, không còn đi xa hơn được nữa.
Tiếng Việt phổ thông
tận tìnhtính từ
Hết lòng hết sức, lo cho người khác chu đáo tới nơi tới chốn.
Tiếng Việt phổ thông
tận hưởngđộng từ
Hưởng cho hết, cho trọn một niềm vui, một cái sướng hay một khoảng thời gian.
Tiếng Việt phổ thông
liên tu bất tậnphụ từ
Liên tục, hết lượt nầy tới lượt khác như không bao giờ dứt; lối nói cường điệu trong văn Nam Bộ, tả một việc cứ lặp đi lặp lại không nghỉ.
Phương ngữ Nam Bộ