想
Chữ Hán, âm Hán Việt
Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ心
Số nét13 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết39 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 相 ở trên, 心 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ tâm 心, nghĩa là tim, lòng.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 相 ở trên, 心 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ tâm 心, nghĩa là tim, lòng.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 想 (17)

Xem tất cả từ điển
ý tưởngdanh từ

Điều mình nghĩ ra trong đầu, một ý nghĩ hay một sáng kiến.

Tiếng Việt phổ thông
ảo tưởngdanh từ

Cái mình tưởng ra và tin là thiệt, mà ngoài đời không có.

Tiếng Việt phổ thông
lý tưởngtính từ

Tốt đẹp, vừa ý tới mức không còn mong gì hơn; đúng như điều mình mơ ước.

Tiếng Việt phổ thông
mơ tưởngđộng từ, danh từ

Mơ tưởng là mong ước, hình dung một điều cao xa khó thành hay chưa có thiệt; cũng là nhớ nhung, tơ tưởng tới một người mình thương; dùng như danh từ thì chỉ điều mơ ước đó.

Phương ngữ Nam Bộ
tư tưởngdanh từ

Là cái nghĩ của một người nói như một khối, nên nó khác ý kiến ở chỗ ý kiến là một điều còn tư tưởng là cả cái nếp nghĩ.

Tiếng Việt phổ thông
cảm tưởngdanh từ

Cái mình thấy như là vậy, chưa chắc đúng mà cứ thấy như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
giả tưởngtính từ

Do người ta nghĩ ra, bày ra trong đầu chớ không có thiệt ở ngoài đời.

Tiếng Việt phổ thông
hồi tưởngđộng từ

Nhớ lại, nghĩ lại những gì đã qua.

Tiếng Việt phổ thông
tin tưởngđộng từ; danh từ

Tin mà có nương vô, và cái lòng tin đó, thứ hiện ra được trên mặt.

Tiếng Việt phổ thông
trí tưởngdanh từ

Phần trong đầu nơi người ta hình dung ra người, cảnh hay chuyện không có trước mắt.

Tiếng Việt phổ thông
tưởng nhớđộng từ

Nhớ tới một người hay một thời đã xa, nhớ với lòng thương và lòng kính.

Tiếng Việt phổ thông
liên tưởngđộng từ

Từ cái nầy mà nhớ qua cái kia, hai cái nối nhau trong đầu.

Tiếng Việt phổ thông
mộng tưởngdanh từ; động từ

Điều mình mơ ước, vẽ ra trong đầu chớ chưa có thiệt; cũng là cõi mơ màng do mình nghĩ ra.

Tiếng Việt phổ thông
không tưởngtính từ

Chỉ có trong đầu óc mình nghĩ ra, nghe thì đẹp mà xa đời thiệt, không cách gì làm cho thành được.

Tiếng Việt phổ thông
tưởng tượngđộng từ

Là dựng ra trong trí cái chưa thấy, và nó cũng làm danh từ chỉ cái sức đó, nên có cụm ngoài sức tưởng tượng.

Tiếng Việt phổ thông
tin tưởng nơicụm động từ

Đặt lòng tin vô một người, một điều hay một sức mạnh nào đó; chữ nơi ở đây dùng như chữ vô.

Phương ngữ Nam Bộ
có cảm tưởng nhưcụm động từ

Thấy trong lòng như là có chuyện gì đó, nghĩ rằng hình như vậy, dầu không chắc chuyện đó có thiệt.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 想 (22 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng