Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 相 ở trên, 心 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ tâm 心, nghĩa là tim, lòng.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 相 ở trên, 心 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ tâm 心, nghĩa là tim, lòng.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 想 (17)
Điều mình nghĩ ra trong đầu, một ý nghĩ hay một sáng kiến.
Cái mình tưởng ra và tin là thiệt, mà ngoài đời không có.
Tốt đẹp, vừa ý tới mức không còn mong gì hơn; đúng như điều mình mơ ước.
Mơ tưởng là mong ước, hình dung một điều cao xa khó thành hay chưa có thiệt; cũng là nhớ nhung, tơ tưởng tới một người mình thương; dùng như danh từ thì chỉ điều mơ ước đó.
Là cái nghĩ của một người nói như một khối, nên nó khác ý kiến ở chỗ ý kiến là một điều còn tư tưởng là cả cái nếp nghĩ.
Cái mình thấy như là vậy, chưa chắc đúng mà cứ thấy như vậy.
Do người ta nghĩ ra, bày ra trong đầu chớ không có thiệt ở ngoài đời.
Nhớ lại, nghĩ lại những gì đã qua.
Tin mà có nương vô, và cái lòng tin đó, thứ hiện ra được trên mặt.
Phần trong đầu nơi người ta hình dung ra người, cảnh hay chuyện không có trước mắt.
Nhớ tới một người hay một thời đã xa, nhớ với lòng thương và lòng kính.
Từ cái nầy mà nhớ qua cái kia, hai cái nối nhau trong đầu.
Điều mình mơ ước, vẽ ra trong đầu chớ chưa có thiệt; cũng là cõi mơ màng do mình nghĩ ra.
Chỉ có trong đầu óc mình nghĩ ra, nghe thì đẹp mà xa đời thiệt, không cách gì làm cho thành được.
Là dựng ra trong trí cái chưa thấy, và nó cũng làm danh từ chỉ cái sức đó, nên có cụm ngoài sức tưởng tượng.
Đặt lòng tin vô một người, một điều hay một sức mạnh nào đó; chữ nơi ở đây dùng như chữ vô.
Thấy trong lòng như là có chuyện gì đó, nghĩ rằng hình như vậy, dầu không chắc chuyện đó có thiệt.