Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết40 từ

Nghĩa chữ

Chữ 靈 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 靈 (17)

Xem tất cả từ điển
cá linhdanh từ

Tên gọi một số loài cá nước ngọt nhỏ thuộc hệ thống sông Mê Kông, theo dòng nước vô đồng nhiều trong mùa nước nổi và được dùng phổ biến trong ẩm thực Nam Bộ.

Phương ngữ Nam Bộ
anh linhdanh từ

Hồn thiêng của người đã khuất được người đời kính trọng, thờ phượng.

Tiếng Việt phổ thông
linh cảmđộng từ

Cảm biết trước một điều trong bụng, không có dấu hiệu gì mà vẫn thấy như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
linh cữudanh từ

Cái hòm đã liệm người mới mất, nói theo lối kính trọng trong đám tang.

Tiếng Việt phổ thông
linh hồndanh từ

Phần thiêng trong con người, phần còn lại sau khi chết; cũng nói cái hồn của một chỗ hoặc một vật.

Tiếng Việt phổ thông
lưu linhđộng từ, tính từ

Trong lời Nam Bộ cũ, nói cảnh đi, ở, sống rày đây mai đó, lang thang hết nơi nầy tới nơi khác mà không có chỗ dừng ổn định.

Phương ngữ Nam Bộ
linh binhtính từ; trạng từ

Từ vùng/hiếm gần `lềnh bềnh, lênh bênh`: (1) vật nổi và trôi lững lờ trên mặt nước: float, bob, drift; (2) trong câu như `nước ngập linh binh`, tả cảnh nước hiện ra rộng hoặc vương ngập quanh chỗ đang nói. Không nhập với `linh láng/lênh láng`, vốn nhấn chất lỏng đổ hoặc lan tràn trên một bề mặt. `Linh binh` không tự cho biết nước sâu, chảy xiết, sạch/bẩn hay nơi đó an toàn; các kết luận ấy cần quan sát hoặc đo riêng.

Phương ngữ Nam Bộ
linh đinhtính từ, động từ

Trôi nổi bập bềnh trên mặt nước, như thuyền linh đinh giữa biển; nói đời người là lưu lạc, lênh đênh, một thân không nơi nương tựa; còn là lửng lơ, chơi vơi giữa chừng, như linh đinh nửa nước nửa dầu.

Phương ngữ Nam Bộ
linh đìnhtính từ

Nói tiệc tùng, đám cưới, lễ lạt làm lớn, rình rang, đãi đằng nhiều và đông khách.

Tiếng Việt phổ thông
linh độngtính từ

Sống động, có hồn, như đang cựa quậy chớ không đứng im; cũng nói cách làm uyển chuyển.

Tiếng Việt phổ thông
linh lángtính từ, phụ từ

Dạng Nam Bộ của lênh láng: nước hay chất lỏng nhiều, tràn ra phủ khắp một mặt rộng.

Phương ngữ Nam Bộ
linh tínhdanh từ

Cảm giác mơ hồ tự nhiên báo trước một điều sắp xảy ra, nhứt là điều không may.

Tiếng Việt phổ thông
lung linhtính từ

Ánh sáng hay bóng hình lay động nhè nhẹ, lúc tỏ lúc mờ, trông đẹp và huyền ảo.

Tiếng Việt phổ thông
vong linhdanh từ

Hồn của người đã chết, theo lòng tin là vẫn còn biết, còn về với con cháu.

Tiếng Việt phổ thông
linh nghiệmtính từ

Có hiệu nghiệm lạ lùng, ứng nghiệm như có phép; thường nói về bùa, thuốc hay lời nguyện.

Tiếng Việt phổ thông
linh thiêngtính từ

Có phép lạ, hay hiển hiện và ứng nghiệm, theo lòng tin của người ta về thần thánh, ma quỷ hay hồn người chết.

Tiếng Việt phổ thông
thiêng liêngtính từ

Cao quý tới mức không dám coi thường, thuộc về cõi trên hay về cái mình kính.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 靈 (23 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng