誠
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: ngôn

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ言
Số nét13 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết52 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 言 bên trái, 成 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ ngôn 言, nghĩa là lời nói.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 言 bên trái, 成 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ ngôn 言, nghĩa là lời nói.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 誠 (40)

Xem tất cả từ điển
đô thànhdanh từ

Thành phố lớn đứng đầu, nói về Sài Gòn thời trước; cũng chỉ nhà cầm quyền thành phố đó.

Tiếng Việt phổ thông
bất thànhtính từ

Không thành, không xong: việc đã tính, đã lo mà rốt cuộc không làm được.

Tiếng Việt phổ thông
cấu thànhđộng từ

Kết lại, tụ lại mà nên một vật, một hình hài.

Tiếng Việt phổ thông
chí thànhtính từ

Hết sức thiệt lòng, không chút giả dối trong lời nói hay cách đối đãi.

Tiếng Việt phổ thông
hợp thànhđộng từ

Nhiều phần nhập lại với nhau mà làm ra một thứ.

Tiếng Việt phổ thông
lão thànhtính từ

Lớn tuổi mà từng trải, làm lâu năm nên rành việc, được người ta nể.

Tiếng Việt phổ thông
tán thànhđộng từ

Cho rằng điều người ta đưa ra là phải, nên chịu theo.

Tiếng Việt phổ thông
tạo thànhđộng từ

Làm nên, gây ra thành một cái gì, nhứt là do nhiều thứ hợp lại với nhau.

Tiếng Việt phổ thông
thành hônđộng từ

Là làm lễ cưới cho thành vợ thành chồng, tiếng dùng trong thơ mời và trong câu chuyện trang trọng, nên nó không giống cưới.

Tiếng Việt phổ thông
thành lậpđộng từ

Lập ra, dựng nên một tổ chức, một làng, một trường, một hội mà trước đó chưa có.

Tiếng Việt phổ thông
thành ngữdanh từ

Nhóm chữ đi liền với nhau đã thành sẵn, ai cũng quen dùng, nói ra là người nghe hiểu một ý trọn.

Tiếng Việt phổ thông
thành phốdanh từ

Là chỗ ở đông đúc có nhà cao đường lớn, và nghĩa chữ là thành với phố, tức là bức tường bao với dãy nhà buôn bên trong.

Tiếng Việt phổ thông
thành tàiđộng từ

Học hành hay luyện tập xong xuôi, trở thành người có tài năng, có nghề nghiệp.

Tiếng Việt phổ thông
thành tâmtính từ

Hết lòng thành thiệt, không giả dối; nhứt là khi cầu khấn, tu hành hay nhận lỗi.

Tiếng Việt phổ thông
thành thịdanh từ

Chỗ có phố có chợ, nơi đông người ở, khác với miệt ruộng.

Tiếng Việt phổ thông
thành thửliên từ

Chữ nối đứng đầu câu để chỉ cái kết tới sau, nghĩa là cho nên.

Tiếng Việt phổ thông
thành trìdanh từ

Vách xây cao và dày, có hào sâu bao quanh, dựng lên để che chở một nơi; cũng chỉ cả nơi được che chở đó.

Tiếng Việt phổ thông
thành tựuđộng từ

Nên việc, tới nơi tới chốn; nói về một việc, một cuộc tính toán đã đạt được điều mình lo, mình mong.

Tiếng Việt phổ thông
thị thànhdanh từ

Chốn phố phường, thành thị, đối với nhà quê.

Tiếng Việt phổ thông
trở thànhđộng từ

Là đổi mà hóa ra một thứ khác, nên nó luôn cần một chữ theo sau nói hóa ra cái gì, và nó chỉ cái đổi hẳn chớ không đổi tạm.

Phương ngữ Nam Bộ
biến thànhđộng từ

Là hóa ra một thứ khác hẳn, và nó khác trở thành ở chỗ trở thành là đổi dần, còn biến thành là đổi một cái, có phần lạ lùng.

Tiếng Việt phổ thông
chân thànhtính từ

Thiệt trong lòng, nghĩ sao nói vậy, không có chỗ giả.

Tiếng Việt phổ thông
châu thànhdanh từ

Là cái phố chợ ở giữa một tỉnh, nơi có tòa bố, công sở và phố xá, tiếng gọi cũ của Nam Bộ cho khu trung tâm tỉnh lỵ; quận Châu Thành là cái quận bao quanh tỉnh lỵ đó.

Tiếng Việt phổ thông
chơn thànhtính từ, phó từ

Cách đọc Nam Bộ và văn cũ của chân thành 真誠: thiệt lòng, không giả dối trong tình cảm, lời nói hay việc làm.

Phương ngữ Nam Bộ
hình thànhđộng từ

Dần dần có ra và rõ nét; cũng là làm cho một cái gì dần dần có ra.

Tiếng Việt phổ thông
hoàn thànhđộng từ

Làm cho xong trọn, tới chỗ không còn thiếu gì nữa.

Tiếng Việt phổ thông
kinh thànhdanh từ

Thành phố nơi vua ở và triều đình đóng; cũng nói một thành phố lớn, chốn đô hội.

Tiếng Việt phổ thông
sanh thànhdanh từ

Là công cha mẹ sanh ra và nuôi cho nên người, nên nói tới nó là đang nói tới cái nợ mà phận con phải trả.

Tiếng Việt phổ thông
thành côngđộng từ; danh từ

Là làm được cái mình tính, và nó dùng cả cho người lẫn cho việc, nên nói chàng thành công cũng được mà nói sự thành công rực rỡ cũng được.

Tiếng Việt phổ thông
thành danhđộng từ

Học hành hay làm ăn tới nơi tới chốn, có tên tuổi, có chỗ đứng với đời.

Tiếng Việt phổ thông
thành hìnhđộng từ

Từ chỗ chưa có mà ra thành một cái có hình, thấy được hoặc nhận ra được.

Tiếng Việt phổ thông
thành kiếndanh từ

Cái ý đã đóng cứng trong đầu về một người hay một hạng người, không chịu đổi.

Tiếng Việt phổ thông
thành phầndanh từ

Lớp người, hạng người trong xã hội hay trong một nhóm, coi như một phần của cái chung đó.

Tiếng Việt phổ thông
thành thạoMục từ
Tiếng Việt phổ thông
thành thậttính từ

Là nói và làm đúng như trong bụng, không giả, nên nó là cái người khác phải tin chớ không thấy được, và nó cũng làm danh từ.

Tiếng Việt phổ thông
thành tíchdanh từ

Việc đã làm được, đáng đem ra kể; cũng nói những việc không hay một người từng làm, còn để lại tiếng.

Tiếng Việt phổ thông
Thành Chungdanh từ (từ giáo dục xưa)

Thành Chung là tên lịch sử của một văn bằng trong hệ thống giáo dục Pháp Việt thời thuộc địa, thường được người Việt gọi gọn là bằng Thành Chung hoặc bằng Diplôme. Từ cũng được dùng chuyển để nói trình độ hay chương trình dẫn tới văn bằng đó: the Thành Chung diploma or course. Tên tiếng Pháp của văn bằng và cơ cấu năm học có thay đổi theo thời kỳ, địa phương và lần tổ chức hệ thống, nên không đồng nhứt cứng với đúng một lớp hoặc một văn bằng trung học hiện nay. Trong văn học, thi Thành Chung, đậu Thành Chung và có bằng Thành Chung đều nói về dấu mốc học vấn lịch sử, không phải tên một kỳ thi đang dùng hiện nay.

Phương ngữ Nam Bộ
thành thiệttính từ, phó từ

Dạng Nam Bộ và văn cũ của thành thật, thành thực (誠實): nói người, lời, vẻ mặt ngay thiệt, không gian dối; và thiệt lòng, chân thành trong lòng thành thiệt, thành thiệt yêu thương.

Phương ngữ Nam Bộ
trung thànhtính từ

Giữ một lòng với ai hoặc với điều gì; cũng nói việc chép lại cho đúng y.

Tiếng Việt phổ thông
trưởng thànhđộng từ

Lớn tới mức đủ tuổi, đủ sức, không còn là con nhỏ nữa.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 誠 (12 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng