紅
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: mịch

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ糸
Số nét9 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết41 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 糹 bên trái, 工 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ mịch 糸, nghĩa là sợi tơ nhỏ.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 糹 bên trái, 工 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ mịch 糸, nghĩa là sợi tơ nhỏ.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 紅 (22)

Xem tất cả từ điển
hung áctính từ

Hung dữ và độc ác, sẵn lòng làm hại người khác; hay nói vẻ mặt dữ tợn.

Tiếng Việt phổ thông
hung dữtính từ

Là dữ tới mức làm người ta phải tránh, nói về người, về con vật và về nét mặt.

Phương ngữ Nam Bộ
má hồngdanh từ

Đôi má ửng màu hồng tươi, dấu hiệu của tuổi trẻ, sức khỏe và nhan sắc, nhứt là của người con gái.

Phương ngữ Nam Bộ
hoa hồngdanh từ

Thứ hoa có gai, cánh xếp nhiều lớp, và cũng là món tiền người trung gian được chia.

Phương ngữ Nam Bộ
hộc hồngdanh từ

Dạng đảo trong văn Nam Bộ cũ của hồng hộc: loài chim lớn bay cao bay xa, và nghĩa bóng là chí lớn, người có chí cao xa.

Phương ngữ Nam Bộ
hồng hàotính từ

Da mặt hồng lên, coi có sức, có huyết.

Tiếng Việt phổ thông
huê hồngdanh từ

Cách nói Nam Bộ và cách viết cũ của hoa hồng: khoản tiền trả cho người môi giới, người bán hộ hay người làm công, thường tính theo phần trăm số bán hay số lời.

Phương ngữ Nam Bộ
hung hãntính từ

Dữ tợn, sẵn sàng xông tới làm hại kẻ khác.

Tiếng Việt phổ thông
hung tàntính từ

Dữ và ác, làm hại kẻ khác mà không chút thương xót.

Tiếng Việt phổ thông
hung tợntính từ

Dữ dằn, trông đáng sợ, như sẵn sàng làm hại người khác.

Phương ngữ Nam Bộ
màu hồngdanh từ

Cái màu đỏ lợt như màu bông hồng, như màu má con gái lúc mắc cỡ; nói bóng là cái vẻ tươi vui, sung sướng mà người ta thấy nơi cuộc đời.

Phương ngữ Nam Bộ
ửng hồngtính từ

Hơi hồng lên, đỏ nhẹ ra, như má người mắc cỡ hay chân trời lúc sáng sớm.

Phương ngữ Nam Bộ
hồng ngọcdanh từ

Thứ đá quý có màu đỏ, trong và sáng.

Tiếng Việt phổ thông
hồng nhandanh từ

Người con gái đẹp; tiếng văn chương, hay nói chung với nỗi cực khổ ở đời.

Tiếng Việt phổ thông
hồng thủydanh từ

Trận lụt rất lớn, nước dâng ngập hết mọi thứ.

Tiếng Việt phổ thông
hồng trầndanh từ

Cõi đời nầy, nơi con người sống với đủ thứ ham muốn, lo buồn, ràng buộc; nói theo lối nhà Phật và lối văn chương.

Tiếng Việt phổ thông
hung hăngtính từ

Dữ tợn, hăng máu, sẵn sàng xông tới gây gổ hay tấn công; nói về người, thú hay sức nước sức lửa.

Phương ngữ Nam Bộ
hung thầndanh từ

Vị thần dữ, hay phá phách và làm hại người ta; cũng nói người dữ dằn làm ai cũng sợ.

Tiếng Việt phổ thông
kiến trúcdanh từ, động từ

Chữ Hán 建築: nghệ thuật và lối xây cất nhà cửa, công trình; một công trình xây cất; trong văn cũ còn là động từ xây cất, dựng lên; kiến trúc sư là người vẽ kiểu và coi việc xây cất.

Tiếng Việt phổ thông
khoan hồngtính từ; động từ

Rộng lòng tha thứ, không trách phạt nặng tay, không khắt khe với lỗi lầm hay với điều khác mình.

Tiếng Việt phổ thông
kiến trúc sưdanh từ

Người có học nghề vẽ kiểu, vẽ họa đồ nhà cửa và coi cho cái nhà được cất đúng kiểu.

Phương ngữ Nam Bộ
kiến trúc hiện đạicụm danh từ

Chỉ phong cách hoặc cách tổ chức không gian xây dựng ưu tiên công năng, hình khối giản lược và vật liệu, kỹ thuật mới; đôi khi dùng theo nghĩa rộng cho thiết kế công trình của thời nay.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 紅 (19 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng