甘
Bộ thủ #99 Khang Hy

Âm: cam

Bính âm (Pinyin): gān

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ甘Bộ Cam (Vị ngọt ngào nơi cuống họng; cam lòng.)
Số nét5 nét
Phân loạiBộ thủ #99
Từ vựng liên kết16 từ
Bộ thủ Khang Hy thứ 99 trên 2145 nét

Vị ngọt ngào nơi cuống họng; cam lòng.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ đơn, không ghép từ phần nào khác. Chữ nầy thuộc bộ cam 甘, nghĩa là ngọt.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 甘 (10)

Xem tất cả từ điển
cam lộdanh từ

Từ Hán Việt 甘露, mặt chữ là sương ngọt, gốc từ Phật học chỉ nước thiêng; trong văn chương dùng ví thứ nước ngọt lành, hay lời nói, tình thương làm dịu mát lòng người.

Phương ngữ Nam Bộ
cam kếtđộng từ

Hứa chắc chắn, nhận lời ràng buộc mình phải làm đúng; cũng dùng như danh từ chỉ lời hứa đó.

Tiếng Việt phổ thông
cam tâmđộng từ

Bằng lòng chịu một cảnh không vừa ý hay một phần thua thiệt, không than, không tìm cách thoát ra.

Tiếng Việt phổ thông
bánh camdanh từ

Bánh bột nếp nặn tròn rồi chiên, nhân đậu xanh ngọt, thường áo đường hay lăn mè; món quà bánh quen thuộc ở Nam Bộ, bán ngoài chợ, trên xuồng, đi cặp với bánh bò.

Phương ngữ Nam Bộ
cam chịuđộng từ

Là chịu lấy mà không oán không cãi, tiếng cam nghĩa là đành lòng, nên nó khác chịu suông ở chỗ có sự nhận về mình.

Tiếng Việt phổ thông
cam đoanđộng từ

Nói chắc chắn, hứa chắc với người khác rằng điều mình nói là thiệt hay sẽ xảy ra đúng như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
cam phậnđộng từ

Là chịu lấy cái phận mình mà không đòi hơn, nên nó khác nhịn ở chỗ nó là một quyết định lâu dài về cả đời mình.

Tiếng Việt phổ thông
cam thảodanh từ

Một vị thuốc bắc có vị ngọt, là rễ cây phơi khô, mua ở tiệm thuốc bắc.

Tiếng Việt phổ thông
nước camdanh từ

Nước vắt từ trái cam, thứ thức uống đãi khách và đãi đàn bà con nít.

Phương ngữ Nam Bộ
cam nhôngdanh từ

Tiếng Nam Bộ cũ mượn từ tiếng Pháp camion, chỉ xe tải, xe cơ giới lớn chở hàng, dọn nhà, có khi chở cả hành khách.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 甘 (6 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng