念
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết22 từ
Nghĩa chữ
Chữ 念 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 念 (9)
ý niệmdanh từ
Điều hiểu biết, hình dung chung chung trong trí về một sự vật hay một vấn đề; khái niệm.
Tiếng Việt phổ thông
kỷ niệmdanh từ
Chuyện cũ, người cũ, cảnh cũ còn giữ lại trong trí, trong lòng, mỗi lần nhớ tới thì bồi hồi.
Tiếng Việt phổ thông
niềm nởtính từ
Đón tiếp bằng vẻ vui và ân cần, làm cho khách thấy mình được mừng.
Phương ngữ Nam Bộ
tu niệmMục từ
Tiếng Việt phổ thông
niềm tindanh từ
Cái lòng tin ở trong mình, tin rằng điều đó là thiệt hoặc rồi sẽ được.
Phương ngữ Nam Bộ
niềm vuidanh từ
Cái vui trong lòng, đếm được vì có thứ to có thứ nhỏ.
Phương ngữ Nam Bộ
nỗi niềmdanh từ
Là cái mang trong lòng mà chưa nói ra được, nên nó luôn cần một người để bày tỏ, khác nỗi là cái đã gọi thành tên.
Phương ngữ Nam Bộ
quan niệmdanh từ
Là cái cách nghĩ về một việc, nên nó khác ý kiến ở chỗ ý kiến là một điều còn quan niệm là cái khuôn mình dùng để xét.
Tiếng Việt phổ thông
niềm riêngdanh từ
Tâm sự, nỗi lòng riêng tư mà mình giữ kín, ít khi nói ra.
Phương ngữ Nam Bộ