魂
Chữ Hán, âm Hán Việt
Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ鬼
Số nét14 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết28 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 云 bên trái, 鬼 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ quỷ 鬼, nghĩa là ma quỷ.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 云 bên trái, 鬼 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ quỷ 鬼, nghĩa là ma quỷ.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 魂 (17)

Xem tất cả từ điển
hùnđộng từ, danh từ

Góp tiền, góp vốn hay góp công với người khác để cùng làm một việc, cùng làm ăn (hùn tiền, hùn vốn); danh từ phần vốn đã góp (phần hùn, số hùn, rã hùn); còn là góp theo tiếng của người khác, như cười hùn.

Phương ngữ Nam Bộ
cô hồndanh từ

Hồn người chết không ai thờ cúng, đi vất vưởng; trong lời nói thường ngày cũng chỉ kẻ côn đồ, hay cái tánh bạt mạng.

Tiếng Việt phổ thông
hú hồnđộng từ, thán từ

Lời khẩu ngữ nói mình giật mình, hoảng sợ trong chốc lát trước một việc bất ngờ, hay thốt ra khi vừa thoát một phen hú vía; thường nói hú hồn hú vía.

Phương ngữ Nam Bộ
ghê hồntrạng từ

Tới mức làm người ta rởn cả người, dùng để đẩy một tính từ lên hết cỡ.

Phương ngữ Nam Bộ
hồn víadanh từ

Hồn với vía, tức cái thần của người ta, thứ bay đi mất khi người ta quá sợ.

Phương ngữ Nam Bộ
mất hồntính từ

Ngơ ngẩn, thẫn thờ như hồn vía đã bay đi đâu, vì buồn, vì sợ hay vì một cú sốc.

Phương ngữ Nam Bộ
oan hồndanh từ

Phần thiêng còn lại của người chết tức tưởi, chết mà còn uất ức, người xưa tin là cứ vất vưởng trên đời chưa yên.

Tiếng Việt phổ thông
tâm hồndanh từ

Là cái phần trong của một người, chỗ chứa tình và ý, nên nó đứng đối với xác thịt và nó nói được cả một hạng người: tâm hồn tân tiến.

Tiếng Việt phổ thông
hoàn hồnđộng từ

Tỉnh lại, bình tĩnh trở lại sau một cơn hoảng sợ, bàng hoàng hay ngất đi.

Tiếng Việt phổ thông
hùng hồntính từ

Mạnh mẽ, sôi nổi, làm người nghe phải tin, phải theo; nói về lời nói, lý lẽ, chứng cớ.

Tiếng Việt phổ thông
kinh hồntính từ

Sợ tới hết hồn hết vía; trong lời nói thường ngày cũng dùng để nói cái gì quá lắm, hết sức.

Tiếng Việt phổ thông
linh hồndanh từ

Phần thiêng trong con người, phần còn lại sau khi chết; cũng nói cái hồn của một chỗ hoặc một vật.

Tiếng Việt phổ thông
vong hồndanh từ

Là cái hồn của người đã chết, còn quanh quất chưa siêu thoát, nên người sống phải giữ ý kẻo động tới.

Tiếng Việt phổ thông
hồn nhiêntính từ

Tự nhiên mà trong, chưa biết giữ ý; cái nết của trẻ con và của tuổi mới lớn.

Tiếng Việt phổ thông
đẹp ghê hồncụm tính từ

Đẹp tới mức làm người ta sửng sốt, đẹp hết sức, lối nói nhấn mạnh quen trong văn Nam Bộ.

Phương ngữ Nam Bộ
hết cả hồn víathành ngữ

Sợ điếng người, hoảng tới mức như hồn vía bay đi mất, thường vì chuyện xảy ra thình lình.

Phương ngữ Nam Bộ
như kẻ mất hồnthành ngữ

Thẫn thờ, ngơ ngẩn, trí óc để đâu đâu, giống một người mà hồn vía đã bỏ đi mất.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 魂 (11 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng