公
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: bát

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ八
Số nét4 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết97 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 八 ở trên, 厶 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ bát 八, nghĩa là số tám, chia ra.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 八 ở trên, 厶 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ bát 八, nghĩa là số tám, chia ra.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 公 (40)

Xem tất cả từ điển
âm côngdanh từ

Cơ sở lo đồ dùng và công việc tang táng, liệm, đưa và chôn người mất, trong lời Nam Bộ cũ: nhà âm công, chủ đồ âm công.

Phương ngữ Nam Bộ
công bốđộng từ

Đưa ra cho mọi người cùng biết một tin, một kết quả, một quyết định.

Tiếng Việt phổ thông
công lýdanh từ

Lẽ phải chung mà ai cũng phải theo, dựa vô đó người ta xét ai ngay ai gian cho đúng, không thiên vị.

Tiếng Việt phổ thông
công ơndanh từ

Cái công lao và ơn nghĩa người khác đã làm cho mình, mà mình phải nhớ và đền đáp.

Phương ngữ Nam Bộ
công sởdanh từ

Nhà làm việc của nhà nước; ở làng quê Nam Bộ xưa là nhà việc, chỗ hương chức làng ngồi làm việc.

Tiếng Việt phổ thông
công tửdanh từ

Chữ Hán 公子: con trai nhà vương hầu, quý tộc thời xưa, cũng dùng để gọi tôn; nay chỉ chàng trai con nhà giàu, ăn diện, sống nhờ tiền của gia đình (công tử vườn, công tử bột, công tử Bạc Liêu).

Phương ngữ Nam Bộ
công tydanh từ

Cơ sở làm ăn do nhiều người hùn vốn lập ra để buôn bán, làm ra hàng hay lo một việc gì đó kiếm lời.

Tiếng Việt phổ thông
công xadanh từ

Xe của nhà nước, cấp cho người làm việc nhà nước đi lo việc chung; khác với xe riêng của mình.

Tiếng Việt phổ thông
kỳ côngdanh từ

Việc làm được rất khó, rất lạ, ít ai làm nổi, khiến người ta phải phục.

Tiếng Việt phổ thông
nữ côngdanh từ

Những việc khéo tay của phụ nữ theo nếp xưa, như may vá, thêu thùa, nấu nướng.

Tiếng Việt phổ thông
bất côngtính từ

Xử không đều, không đúng lẽ, làm cho một bên phải chịu thiệt.

Tiếng Việt phổ thông
công cándanh từ

Sức lực mình bỏ ra mà làm nên được một việc, đáng được kể tới.

Tiếng Việt phổ thông
công dândanh từ

Người dân của một nước, có phần việc phải làm với nước đó và được nước đó nhìn nhận.

Tiếng Việt phổ thông
công đứcdanh từ

Việc lành, ơn lớn mà một người hay một vị thần đã làm cho kẻ khác, đáng được nhớ và kính.

Tiếng Việt phổ thông
công íchdanh từ

Việc có lợi chung cho mọi người, cho làng nước, chớ không phải lợi riêng cho mình.

Tiếng Việt phổ thông
công laodanh từ

Cái sức, cái khó nhọc mình bỏ ra cho một việc, và cái đáng được thưởng vì đó.

Tiếng Việt phổ thông
công phutính từ, danh từ

Chữ Hán 工夫: làm kỹ, tốn nhiều công sức (nghiên cứu công phu, tập luyện công phu); công sức, thời gian bỏ ra cho một việc (uổng công phu); và trong nhà chùa là thời tụng kinh, lễ Phật sáng tối (chuông trống công phu).

Phương ngữ Nam Bộ
công quảdanh từ

Việc làm giúp chùa, giúp nhà Phật mà không lấy tiền, để lo tu và gây phước cho mình.

Tiếng Việt phổ thông
công tácdanh từ

Việc phải làm, nhứt là việc được sở làm hay người trên giao cho; đi công tác là đi xa lo việc sở giao.

Tiếng Việt phổ thông
công tâmdanh từ

Lòng ngay thẳng, xét việc theo lẽ phải chớ không thiên vị ai, không vì thương ghét riêng.

Tiếng Việt phổ thông
công văndanh từ

Giấy tờ làm việc của nhà nước hay của một sở, viết ra để báo tin, trình bày hay ra lịnh về việc chung.

Tiếng Việt phổ thông
gia côngđộng từ

Bỏ thêm công sức, ráng hết sức mà làm một việc cho được.

Tiếng Việt phổ thông
khổ côngđộng từ

Bỏ ra nhiều sức, chịu cực nhọc lâu ngày để làm cho được một việc khó.

Tiếng Việt phổ thông
lao côngdanh từ

Người làm mướn những việc tay chân như quét dọn, lau chùi, khuân vác ở trường học, nhà thương, tiệm buôn.

Tiếng Việt phổ thông
lập côngđộng từ

Làm được một việc đáng kể, đáng khen, để phần mình được người ta ghi nhận.

Tiếng Việt phổ thông
mắc côngđộng từ

Mắc công là cách nói Nam Bộ: phải tốn công, mất công, thêm phiền mà thường không đáng; khỏi mắc công là khỏi phải nhọc công.

Phương ngữ Nam Bộ
mất côngđộng từ; tính từ

Tốn công mà không được gì, và cái việc tốn công vô ích đó.

Phương ngữ Nam Bộ
vần côngđộng từ (tả lối đổi công)

Vần công là thay phiên góp công giúp nhau: bữa nay nhiều người làm việc cho nhà nầy, bữa khác chủ nhà đó đổi công sang giúp nhà khác. Cách dùng gốc rõ trong cảnh cấy, nhổ mạ và công việc nông thôn; văn cũ còn mở nghĩa sang sự giúp đỡ, đáp ơn, đối đãi hoặc tác động qua lại. Từ không tự nói có trả lương, hợp đồng, sự tự nguyện hay lượng công hai bên ngang bằng. Trong cảnh bảo lãnh hoặc trách nhiệm pháp lý cũ, phải giải theo toàn cấu trúc bảo kiết vần công chớ không đồng nhứt tự động với cách đổi công nhà nông. Cần tách tuyệt đối vần công khỏi văn công là người làm nghệ thuật biểu diễn.

Phương ngữ Nam Bộ
công bằngtính từ

Đối xử ngang nhau, ai đáng phần nào được phần nấy, không binh bên nầy mà ép bên kia.

Tiếng Việt phổ thông
công bìnhtính từ

Là xử cho đều, không bên nặng bên nhẹ, viết theo lối phát âm Nam Bộ đọc bằng thành bình.

Tiếng Việt phổ thông
công chúadanh từ

Là con gái của vua, và trong lời nói thường thì gọi một đứa nhỏ là công chúa tức khen nó được cưng chiều.

Tiếng Việt phổ thông
công chứcdanh từ

Người ăn lương nhà nước, làm việc giấy tờ trong một ngạch.

Tiếng Việt phổ thông
công cộngtính từ

Thuộc về mọi người, ai cũng được dùng hay lui tới, không riêng của ai.

Tiếng Việt phổ thông
công cuộcdanh từ

Một việc lớn, một công việc có sắp đặt và kéo dài, như làm ăn, xây dựng hay tổ chức.

Phương ngữ Nam Bộ
công danhdanh từ

Chữ Hán 功名: sự nghiệp cùng tiếng tăm, địa vị có được trong đời (lập công danh, phú quí công danh); trong xã hội xưa và thời Pháp thuộc thường là con đường thi cử, làm quan, lên chức.

Phương ngữ Nam Bộ
công dụngdanh từ

Cái ích của một món đồ, việc mà món đó được xài để làm.

Tiếng Việt phổ thông
công hiệudanh từ

Kết quả tốt, tác dụng đúng như mong muốn, nhứt là của thuốc men hay một cách làm.

Tiếng Việt phổ thông
công khaitính từ; trạng từ

Làm ra mặt cho ai cũng thấy, đứng đối với lén lút.

Tiếng Việt phổ thông
công kíchđộng từ

Nói ra hay viết ra để đánh cái người khác, cái việc khác.

Tiếng Việt phổ thông
công minhtính từ

Xét việc ngay thẳng và sáng suốt, không thiên vị ai, phải ra phải, quấy ra quấy.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 公 (57 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng