慣
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: tâm

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ心
Số nét14 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết28 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 忄 bên trái, 貫 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ tâm 心, nghĩa là tim, lòng.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 忄 bên trái, 貫 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ tâm 心, nghĩa là tim, lòng.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 慣 (25)

Xem tất cả từ điển
quándanh từ, động từ

Chỗ nhỏ bày bàn ghế mà bán đồ ăn thức uống; theo chữ 館 còn là nhà làm chỗ nhóm họp, trọ, in hay làm báo (hội quán, lữ quán, báo quán); chữ 貫 trong quê quán là nơi gốc gác, trong quán xuyến là lo trọn mọi việc; chữ 冠 trong quán quân là người đứng đầu.

Tiếng Việt phổ thông
quenđộng từ, tính từ

Đã biết, đã gặp hay đã tới nhiều lần nên không còn lạ, như quen với ai, người quen, quen chỗ; làm quen là bắt đầu giao thiệp; còn là đã trải qua hay làm nhiều lần tới thành nếp, như quen tánh, quen nghề, cực đã quen.

Phương ngữ Nam Bộ
quán ăndanh từ

Là chỗ bán cơm bán món cho khách ngồi ăn tại chỗ, nhỏ hơn nhà hàng và bình dân hơn.

Tiếng Việt phổ thông
bán quáncụm động từ

Giữ một cái quán nhỏ, bán đồ ăn thức uống hay đồ lặt vặt để kiếm sống qua ngày.

Phương ngữ Nam Bộ
báo quándanh từ

Lời cũ, chữ Hán 報館: cơ quan và chỗ làm việc của một tờ báo, nơi người ta viết bài, sắp chữ, in và gởi báo đi.

Tiếng Việt phổ thông
chủ quándanh từ

Người làm chủ một cái quán, như quán cơm, quán nước, quán nhậu, lo buôn bán và tiếp khách trong quán.

Phương ngữ Nam Bộ
cơm quándanh từ

Cơm ăn tháng ở nhà người khác hay ở quán, mỗi tháng trả tiền, cho người ở một mình hay ở xa nhà khỏi phải nấu.

Phương ngữ Nam Bộ
hội quándanh từ

Nhà dùng làm chỗ tới lui, họp mặt, vui chơi của những người cùng chung một đoàn thể.

Tiếng Việt phổ thông
làm quenđộng từ

Bắt chuyện, tới lui với một người mình chưa biết để hai bên quen nhau.

Phương ngữ Nam Bộ
quán cơmdanh từ

Chỗ nhỏ bán cơm cho khách ăn tại đó, giá bình dân.

Phương ngữ Nam Bộ
quen hơiđộng từ

Đã quen hơi hướng, sự có mặt của một người hay con vật nên gần gũi, quấn quít, không thấy lạ; quen hơi bén tiếng là đã gần gũi lâu ngày mà gắn bó với nhau, như vợ chồng, trai gái thương nhau.

Phương ngữ Nam Bộ
quen mặttính từ, động từ

Đã thấy mặt nhiều lần nên nhận ra, nhưng chưa chắc biết tên tuổi hay có giao thiệp; nói về người, đôi khi về ghe, xe thường qua lại.

Phương ngữ Nam Bộ
quen taytính từ

Quen tay là làm một việc nhiều lần tới thạo, tay làm trơn tru, khéo léo, hay tới mức tay tự làm theo nếp cũ mà không nghĩ.

Phương ngữ Nam Bộ
quê quándanh từ

Là cái làng cái xứ mình sanh ra, và trong giấy tờ thì nó là một mục phải khai, đi kèm tên họ và tuổi.

Phương ngữ Nam Bộ
quán rượudanh từ

Tiệm bán rượu cho khách ngồi uống, cũng là chỗ tụ tập chuyện trò.

Tiếng Việt phổ thông
quen biếtđộng từ, danh từ

Đã biết nhau, có giao thiệp ít nhiều với một người mà chưa hẳn thân; người quen biết là người mình biết; quen biết nhiều là giao thiệp rộng, có nhiều chỗ quen.

Phương ngữ Nam Bộ
quen tánhđộng từ

Có sẵn một thói, một nết đã thành quen từ lâu; cũng nói việc đã quen với tánh ý của ai.

Phương ngữ Nam Bộ
quen thânđộng từ

Biết nhau đã lâu, gần gũi thường, coi nhau gần như người nhà.

Phương ngữ Nam Bộ
quen thóiđộng từ

Đã nhiễm một thói, một tật hay một nếp làm, lâu thành quen, khó bỏ.

Tiếng Việt phổ thông
thói quendanh từ

Việc làm riết rồi thành nếp, tới mức bỏ không được.

Tiếng Việt phổ thông
quen thuộctính từ

Là biết rõ tới mức khỏi phải nhìn kỹ, nên nó khác quen ở chỗ quen là có biết còn quen thuộc là biết tới nằm lòng.

Phương ngữ Nam Bộ
quán cà phêdanh từ

Là cái quán bán cà phê để người ta ngồi, và trong truyện Sài Gòn nó là chỗ hẹn, chỗ ngồi một mình, chỗ nhớ lại một buổi chiều.

Tiếng Việt phổ thông
làm quen vớiđộng từ

Bắt chuyện, giao thiệp với một người lạ để hai bên bắt đầu quen biết nhau.

Phương ngữ Nam Bộ
theo thói quencụm trạng từ

Làm một việc vì đã quen làm như vậy, như mọi lần, gần như tự nhiên mà không cần suy tính.

Phương ngữ Nam Bộ
người quen biếtdanh từ

Người mình đã biết mặt, có qua lại ít nhiều, nhưng không hẳn là bà con hay bạn thân.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 慣 (3 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng