收
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết26 từ
Nghĩa chữ
Chữ 收 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 收 (6)
thu dọnđộng từ
Gom lại, xếp dọn đồ đạc cho gọn, sạch sẽ.
Phương ngữ Nam Bộ
thu hẹpđộng từ
Làm cho nhỏ lại, hẹp lại, hay tự nhỏ dần đi so với trước.
Phương ngữ Nam Bộ
thu hútđộng từ
Kéo người ta về phía mình, làm cho người ta dòm, người ta mến.
Tiếng Việt phổ thông
thu xếpđộng từ
Dọn cho gọn, xếp cho xong, lo cho một việc chạy được.
Phương ngữ Nam Bộ
gián thutính từ
Nói thứ thuế không thâu thẳng từ người phải chịu mà thâu vòng qua một ngả khác.
Tiếng Việt phổ thông
máy thu thanhdanh từ
Máy bắt sóng các đài phát thanh để nghe tin tức, ca nhạc, tức cái radio, cái đài.
Phương ngữ Nam Bộ