Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 亥 bên trái, 刂 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ đao 刀, nghĩa là con dao.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 亥 bên trái, 刂 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ đao 刀, nghĩa là con dao.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 刻 (9)
Khắc kỳ (chữ 刻期) là định trước ngày giờ, kỳ hạn để làm một việc; lối nói Hán Việt trong văn cũ.
Khắc bạc (chữ 刻薄) là khắc nghiệt, bạc bẽo, ít tình nghĩa trong lời nói và cách đối đãi với người khác.
Lộ vẻ chịu nhiều cực khổ, nghiêm nghị, thiếu thốn; ở Nam Bộ cũ cũng là khắt khe với người khác.
Ngay lúc đó, không chờ một chút nào, không kịp nghĩ thêm.
Tiệp Khắc, nước về sau tách làm hai. Sách vở miền Nam nhắc tên này trong số những nơi người ta được gởi đi học nghề.
Gắt gao, khó khăn với người khác tới mức người ta khó mà chịu nổi, khó mà ở chung.
Một khoảng thời gian rất ngắn, chỉ chừng một chớp mắt, một giây lát.
Khắt khe, không dễ dãi, đòi hỏi người ta phải theo đúng phép tắc và sẵn sàng rầy phạt.
Ngay tức khắc là liền lúc đó, không trì hoãn chút nào, nhấn mạnh việc xảy ra hay được làm tức thì.