刻
Chữ Hán, âm Hán Việt
Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ刀
Số nét8 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết19 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 亥 bên trái, 刂 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ đao 刀, nghĩa là con dao.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 亥 bên trái, 刂 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ đao 刀, nghĩa là con dao.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 刻 (9)

Xem tất cả từ điển
khắc kỳđộng từ

Khắc kỳ (chữ 刻期) là định trước ngày giờ, kỳ hạn để làm một việc; lối nói Hán Việt trong văn cũ.

Phương ngữ Nam Bộ
khắc bạctính từ

Khắc bạc (chữ 刻薄) là khắc nghiệt, bạc bẽo, ít tình nghĩa trong lời nói và cách đối đãi với người khác.

Phương ngữ Nam Bộ
khắc khổtính từ

Lộ vẻ chịu nhiều cực khổ, nghiêm nghị, thiếu thốn; ở Nam Bộ cũ cũng là khắt khe với người khác.

Tiếng Việt phổ thông
tức khắctrạng từ

Ngay lúc đó, không chờ một chút nào, không kịp nghĩ thêm.

Tiếng Việt phổ thông
tiệp khắcdanh từ riêng

Tiệp Khắc, nước về sau tách làm hai. Sách vở miền Nam nhắc tên này trong số những nơi người ta được gởi đi học nghề.

Phương ngữ Nam Bộ
khắc nghiệttính từ

Gắt gao, khó khăn với người khác tới mức người ta khó mà chịu nổi, khó mà ở chung.

Tiếng Việt phổ thông
khoảnh khắcdanh từ

Một khoảng thời gian rất ngắn, chỉ chừng một chớp mắt, một giây lát.

Tiếng Việt phổ thông
nghiêm khắctính từ

Khắt khe, không dễ dãi, đòi hỏi người ta phải theo đúng phép tắc và sẵn sàng rầy phạt.

Tiếng Việt phổ thông
ngay tức khắcphó từ

Ngay tức khắc là liền lúc đó, không trì hoãn chút nào, nhấn mạnh việc xảy ra hay được làm tức thì.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 刻 (10 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng