全
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết39 từ
Nghĩa chữ
Chữ 全 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 全 (9)
an toàntính từ
Không bị nguy, giữ được mình cho khỏi hại.
Tiếng Việt phổ thông
bảo toànđộng từ
Giữ cho còn nguyên, không để mất mát hay hư hại; thường nói giữ được mạng sống.
Tiếng Việt phổ thông
chu toànđộng từ
Lo cho trọn, làm cho đầy đủ phần việc của mình, không để thiếu sót.
Tiếng Việt phổ thông
toàn thểdanh từ; định từ
Cả cái khối, cả đám, không trừ một phần nào; cũng chỉ cái nhìn chung thay vì từng phần.
Tiếng Việt phổ thông
vẹn toàntính từ
Trọn vẹn, đầy đủ, không sứt mẻ hay thiếu sót điều gì; nhứt là nói về đạo hiếu, danh tiết hay bổn phận.
Phương ngữ Nam Bộ
hoàn toàntrạng từ
Là trọn vẹn không sót chút nào, và trong tiếng Nam Bộ nó hầu như luôn làm trạng từ nhấn cho chữ sau, chớ ít đứng một mình.
Tiếng Việt phổ thông
kiện toànđộng từ
Làm cho đầy đủ, vững vàng, không còn thiếu sót.
Tiếng Việt phổ thông
toàn thândanh từ
Cả cái mình, hết thảy thân thể từ đầu tới chân.
Tiếng Việt phổ thông
toàn thắngđộng từ
Giành được phần hơn trọn vẹn trong một cuộc đua tranh, bên kia chịu thua hết.
Tiếng Việt phổ thông