Nghĩa chữ
Chữ 點 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 點 (16)
Làm cho đẹp thêm, rực rỡ thêm; có khi là tô vẽ bề ngoài cho khác thiệt.
Cho một việc ngưng hẳn, không phải tạm ngưng mà là hết.
Nhúng rau, cá hay thịt vô chén mắm cho thấm rồi mới đưa lên miệng ăn.
Chỗ cao nhứt của một cái gì, mức không lên thêm được nữa.
Nét riêng dễ nhận ra của một người, một vật hay một việc, làm cho nó khác với những cái khác.
Chỗ nhứt định trên mặt đất, nơi đã chỉ rõ ra.
Ăn buổi sớm, ăn lót lòng cho qua bữa sáng.
Kêu tên từng người theo sổ để coi ai có mặt, ai vắng.
Chỗ hay lúc một việc bắt đầu; cũng dùng như động từ, nghĩa là bắt đầu từ một chỗ nào đó.
Đếm lại, coi lại từng người, từng món cho biết đủ hay thiếu, còn hay mất; cũng là ngồi xét lại từng việc đã qua.
Chỗ đứng mà một người ngó ra việc đời, rồi từ đó mà xét mà nói.
Trang điểm, sửa soạn nhan sắc bằng phấn son và cách ăn mặc cho đẹp.
Sửa mặt và sửa đầu cho đẹp trước khi ra ngoài; cũng chỉ cái bàn để làm việc đó.
Ăn bữa lót dạ buổi sáng, thường là trước khi đi làm, đi chơi hay lên đường.
Chỗ thiếu, chỗ dở của một người hay của một việc.
Bữa ăn buổi sáng, bữa ăn đầu tiên trong ngày, mà người Nam quen gọi là điểm tâm.