Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết46 từ

Nghĩa chữ

Chữ 點 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 點 (16)

Xem tất cả từ điển
tô điểmđộng từ

Làm cho đẹp thêm, rực rỡ thêm; có khi là tô vẽ bề ngoài cho khác thiệt.

Phương ngữ Nam Bộ
chấm dứtđộng từ

Cho một việc ngưng hẳn, không phải tạm ngưng mà là hết.

Phương ngữ Nam Bộ
chấm mắmcụm động từ

Nhúng rau, cá hay thịt vô chén mắm cho thấm rồi mới đưa lên miệng ăn.

Phương ngữ Nam Bộ
cực điểmdanh từ

Chỗ cao nhứt của một cái gì, mức không lên thêm được nữa.

Tiếng Việt phổ thông
đặc điểmdanh từ

Nét riêng dễ nhận ra của một người, một vật hay một việc, làm cho nó khác với những cái khác.

Tiếng Việt phổ thông
địa điểmdanh từ

Chỗ nhứt định trên mặt đất, nơi đã chỉ rõ ra.

Tiếng Việt phổ thông
điểm tâmđộng từ

Ăn buổi sớm, ăn lót lòng cho qua bữa sáng.

Tiếng Việt phổ thông
điểm danhđộng từ

Kêu tên từng người theo sổ để coi ai có mặt, ai vắng.

Tiếng Việt phổ thông
khởi điểmdanh từ; động từ

Chỗ hay lúc một việc bắt đầu; cũng dùng như động từ, nghĩa là bắt đầu từ một chỗ nào đó.

Tiếng Việt phổ thông
kiểm điểmđộng từ

Đếm lại, coi lại từng người, từng món cho biết đủ hay thiếu, còn hay mất; cũng là ngồi xét lại từng việc đã qua.

Tiếng Việt phổ thông
quan điểmdanh từ

Chỗ đứng mà một người ngó ra việc đời, rồi từ đó mà xét mà nói.

Tiếng Việt phổ thông
điểm trangđộng từ

Trang điểm, sửa soạn nhan sắc bằng phấn son và cách ăn mặc cho đẹp.

Tiếng Việt phổ thông
trang điểmđộng từ

Sửa mặt và sửa đầu cho đẹp trước khi ra ngoài; cũng chỉ cái bàn để làm việc đó.

Tiếng Việt phổ thông
ăn điểm tâmđộng từ

Ăn bữa lót dạ buổi sáng, thường là trước khi đi làm, đi chơi hay lên đường.

Phương ngữ Nam Bộ
khuyết điểmdanh từ

Chỗ thiếu, chỗ dở của một người hay của một việc.

Tiếng Việt phổ thông
bữa điểm tâmdanh từ

Bữa ăn buổi sáng, bữa ăn đầu tiên trong ngày, mà người Nam quen gọi là điểm tâm.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 點 (30 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng