Là thấy hay nghe không rõ, chỉ thoáng qua, nên nó dùng cho cái bóng người đi qua và cho tiếng lọt vào tai mà không nghe trọn.
Tiếng Anh: Glimpsed or half heard, only in passing.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là thấy hay nghe không rõ, chỉ thoáng qua, nên nó dùng cho cái bóng người đi qua và cho tiếng lọt vào tai mà không nghe trọn.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Thấy hay nghe không rõ, chỉ thoáng qua. Nó dùng cho cái bóng người đi qua trong nắng, trong sương, và cho tiếng lọt vào tai mà không nghe trọn. Nó khác mờ ở chỗ mờ là đứng yên mà không rõ, còn loáng thoáng là hiện ra rồi mất, nên nó luôn có cái động.
🇬🇧 Seen or heard unclearly, only in passing. It serves for a shape crossing in the sunlight or the mist, and for a sound that reaches the ear without being wholly caught. It differs from dimness in that a dim thing stands still, while this appears and is gone.
Thí dụ:
Những người đi phố buổi sáng như những cái bóng loáng thoáng qua trong nắng mới.
The people out walking in the morning were like shapes glimpsed in passing in the new sunlight.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiVừa ngóc đầu lên khỏi mặt nước Thái Hòa loáng thoáng nghe mấy tiếng huýt sáo thán phục.
Lifting her head above the water she half heard a few whistles of admiration.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngLoáng thoáng tôi trông thấy gương mặt tôi hay gương mặt nào hao hao giống tôi chẳng hạn.
In passing I caught sight of my own face, or some face that was somewhat like mine.
Nguồn: Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không ĐếnĐàn bướm từ một khóm hoa nào đó bay vụt lên những đôi cánh màu sắc loáng thoáng trong nắng.
The butterflies flew up suddenly from some clump of flowers, their coloured wings glimpsed in the sunlight.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaHọ di chuyển loáng thoáng bằng những cái bóng đen.
They moved past, glimpsed only as black shapes.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayNguyện nhìn ra hai bên đường thấy loáng thoáng những ngôi nhà đẹp, những cửa tiệm với bảng hiệu nhấp nháy ánh đèn màu rực rỡ.
He looked out on both sides of the road and glimpsed handsome houses and shops with signboards blinking in coloured light.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngTôi loáng thoáng nghe tiếng cười, nhưng đầu óc tôi mơ đến những chuyện khác thiết thực hơn.
I half heard the laughter, but my mind was dreaming of other and more pressing things.
Nguồn: Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không ĐếnEm cũng thức dậy rất sớm nhìn qua cửa sổ thấy một vùng sương mờ che loáng thoáng những bóng lá bay.
I too woke very early and looked out of the window at a stretch of mist veiling the glimpsed shapes of the flying leaves.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaChị Nguyệt Cầm đang ngắm hoa thấy cái bóng xám của tôi đang loáng thoáng trên nền cỏ chị ngước lên.
She was admiring the flowers and saw my grey shadow glimpsed on the grass, and she looked up.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaBóng của Hạnh chạy tới chạy lui loáng thoáng trong nắng.
Her shadow ran to and fro, glimpsed in the sunlight.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Những người đi phố buổi sáng như những cái bóng loáng thoáng qua trong nắng mới.”“Vừa ngóc đầu lên khỏi mặt nước Thái Hòa loáng thoáng nghe mấy tiếng huýt sáo thán phục.”“Loáng thoáng tôi trông thấy gương mặt tôi hay gương mặt nào hao hao giống tôi chẳng hạn.”“Đàn bướm từ một khóm hoa nào đó bay vụt lên những đôi cánh màu sắc loáng thoáng trong nắng.”“Họ di chuyển loáng thoáng bằng những cái bóng đen.”“Nguyện nhìn ra hai bên đường thấy loáng thoáng những ngôi nhà đẹp, những cửa tiệm với bảng hiệu nhấp nháy ánh đèn màu rực rỡ.”“Tôi loáng thoáng nghe tiếng cười, nhưng đầu óc tôi mơ đến những chuyện khác thiết thực hơn.”“Em cũng thức dậy rất sớm nhìn qua cửa sổ thấy một vùng sương mờ che loáng thoáng những bóng lá bay.”