Dùng một cái cho có lợi cho mình; dùng cho dịp thì trung tánh, dùng cho người thì xấu.
Tiếng Anh: To turn a thing to one's own gain; neutral of a chance, but ugly of a person.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Dùng một cái cho có lợi cho mình; dùng cho dịp thì trung tánh, dùng cho người thì xấu.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Dùng cho có lợi. Cái đáng để ý là chữ nầy đổi màu theo cái đi sau nó. Đi với dịp và tình thế thì nó trung tánh: lợi dụng cơ hội để thám thính, lợi dụng lúc tang gia bối rối. Đi với người và tình cảm thì nó xấu hẳn: nàng đã lợi dụng chàng, lợi dụng tình đồng hương, lợi dụng lòng hiếu khách. Đi với quyền thế thì nó thành tham nhũng.
🇬🇧 To use for one's own gain. What is worth noticing is that the word changes colour according to what follows it. With a chance or a situation it is neutral: using an opportunity to scout, using the confusion of a funeral. With a person or a feeling it turns ugly: using a man, using a common birthplace, using a host's hospitality. With authority it becomes corruption.
Thí dụ:
Tuy nhiên anh Ngọc vẫn khá lên được, nếu anh biết lợi dụng địa vị tạm của ảnh.
Even so Ngoc could still get on, if he knew how to use his temporary position.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IINếu tham lam thì bấy lâu nay ba lợi dụng quyền thế để vơ vét cho đầy túi tham.
If I were greedy, then all this while your father would have used his position to fill his own pockets.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònChưa chắc gì Liên đã yêu chàng và điều không thể chối là nàng đã lợi dụng chàng.
It was by no means certain that Lien loved him, and there was no denying that she had used him.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenCai tổng và hương chức lợi dụng để bắt nạt tống tiền, ai muốn ở nhà thì lo hối lộ.
The canton chief and the village officers used it to bully and extort, and whoever wanted to stay home paid a bribe.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamSố là anh Sáu biết lợi dụng mấy ngôi mộ chung quanh nên mới vào đây được.
The thing is that Sau knew how to use the graves round about, and only so could he get in here.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácHai Tam và lão thầy rắn là kẻ bất lương lợi dụng lòng hiếu khách của lão.
Hai Tam and the old snake master are rogues who used the old man's hospitality.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiLắm khi, lợi dụng lúc tang gia bồi rối còn bày mưu vặt, đánh cắp hoa trái trong vườn.
And sometimes, using the confusion of a funeral, they would still lay small schemes and steal the fruit from the garden.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamEm không sợ thiệt thòi, đau khổ thêm, không sợ anh lợi dụng tình cảm, phản bội em sao?
Are you not afraid of more loss and more suffering, afraid that I shall use your feelings and betray you.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IIRõ ràng anh phu xe đã lợi dụng tình đồng hương, lợi dụng sự thân mật từ trước tới nay.
Plainly the rickshaw man had used our common birthplace and used the familiarity of all these years.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúTôi có hỏi anh địa chỉ của ông Thành đâu mà anh ngỡ tôi lợi dụng nó.
I never asked you for Mister Thanh's address, so why do you suppose I am using it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tuy nhiên anh Ngọc vẫn khá lên được, nếu anh biết lợi dụng địa vị tạm của ảnh.”“Nếu tham lam thì bấy lâu nay ba lợi dụng quyền thế để vơ vét cho đầy túi tham.”“Chưa chắc gì Liên đã yêu chàng và điều không thể chối là nàng đã lợi dụng chàng.”“Cai tổng và hương chức lợi dụng để bắt nạt tống tiền, ai muốn ở nhà thì lo hối lộ.”“Số là anh Sáu biết lợi dụng mấy ngôi mộ chung quanh nên mới vào đây được.”“Hai Tam và lão thầy rắn là kẻ bất lương lợi dụng lòng hiếu khách của lão.”“Lắm khi, lợi dụng lúc tang gia bồi rối còn bày mưu vặt, đánh cắp hoa trái trong vườn.”“Em không sợ thiệt thòi, đau khổ thêm, không sợ anh lợi dụng tình cảm, phản bội em sao?”