Trở lại từ điển

lồng ngực

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Là cái khoang xương chứa tim với phổi, gọi là lồng vì xương sườn quây lại như cái lồng.

Tiếng Anh: The chest cavity, named for the cage the ribs make.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
lồng ngực(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Là cái khoang xương chứa tim với phổi, gọi là lồng vì xương sườn quây lại như cái lồng.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1khoang xương chứa tim với phổi, xương sườn quây lại như cái lồngđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Cái khoang xương chứa tim với phổi. Gọi là lồng vì xương sườn quây lại như cái lồng. Trong truyện nó hầu như luôn xuất hiện cùng trái tim đang đập, nên nó là chỗ để tả cái xúc động mà mắt không thấy được.

🇬🇧 The bony cavity holding the heart and lungs, named a cage because the ribs enclose it so. In stories it nearly always appears with a beating heart, so it is where writers place the emotion the eye cannot see.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Có một ổ ong khá to đóng trong lồng ngực con ác thú, khoét gần hết xương thịt.

A fairly large bees' nest had been built in the beast's chest, eating away nearly all the bone and flesh.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Chàng thả hồn theo giấc mơ riêng tư, quả tim nhảy thình thịch trong lồng ngực.

He let his soul follow his private dream, his heart thumping in his chest.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Bỗng dưng tôi cảm thấy một nỗi cảm xúc nhè nhẹ đang dâng lên trong lồng ngực.

All at once I felt a light emotion rising in my chest.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Ghét

Cúc Huyền hoảng hốt với chính mình và trái tim đập nhanh trong lồng ngực.

She was alarmed at herself and her heart beat fast in her chest.

Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền Xưa

Tôi đẩy rộng cành cửa sổ và nhoài đầu ra thở đầy một lồng ngực không khí.

I pushed the window wide and leaned my head out and breathed a whole chestful of air.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa

Hơi thở trong lồng ngực hãy còn dồn dập, trái tim hãy còn đập loạn.

The breath in her chest was still coming fast and her heart still beating wildly.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Suýt nữa nó đã chui vào lồng ngực của Khương nếu Khương còn ở đây.

It would almost have got into his chest had he still been here.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương

Một tình thương mến dâng đầy trong lồng ngực làm Phương nghẹn thở.

A tenderness brimming in her chest left her breathless.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương

Anh Sáu hồi hộp nghe tim anh đập thình thình trong lồng ngực anh.

He listened anxiously to his heart thumping in his chest.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Xí Vĩnh trợn mắt, từ trong lồng ngực dường như cơn ho sắp tuôn ra, cổ họng ngứa ngáy lạ thường.

He glared, and from his chest a cough seemed about to break out, his throat itching strangely.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Có một ổ ong khá to đóng trong lồng ngực con ác thú, khoét gần hết xương thịt.
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Cái tổ ong
Chàng thả hồn theo giấc mơ riêng tư, quả tim nhảy thình thịch trong lồng ngực.
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Trong lòng bàn tay
Bỗng dưng tôi cảm thấy một nỗi cảm xúc nhè nhẹ đang dâng lên trong lồng ngực.
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Ghét, Những Ngày Gió Cát
Cúc Huyền hoảng hốt với chính mình và trái tim đập nhanh trong lồng ngực.
Từ Kế Tường, Huyền Xưa, Chương 8
Tôi đẩy rộng cành cửa sổ và nhoài đầu ra thở đầy một lồng ngực không khí.
Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa, Chương 2
Hơi thở trong lồng ngực hãy còn dồn dập, trái tim hãy còn đập loạn.
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 4
Suýt nữa nó đã chui vào lồng ngực của Khương nếu Khương còn ở đây.
Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương, Chương 3
Một tình thương mến dâng đầy trong lồng ngực làm Phương nghẹn thở.
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương, Chương 7