Outstanding, plainly above the common run.
Tiếng Anh: Là tài giỏi hơn hẳn người thường, tới mức ai cũng phải nhận, nên nó dùng cho người có tiếng chớ không dùng cho việc nhỏ.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Outstanding, plainly above the common run.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tài giỏi hơn hẳn người thường, tới mức ai cũng phải nhận. Nó dùng cho người có tiếng chớ không dùng cho việc nhỏ, nên hay đi sau một tiếng chỉ nghề: giáo sư lỗi lạc, văn nghệ sĩ lỗi lạc, nhà khoa học lỗi lạc.
🇬🇧 Abler by far than the common run, so plainly that everyone must grant it. It serves for a person of note and not for small matters, so it follows a word naming a calling: an outstanding professor, artist or scientist.
Thí dụ:
Yêu cầu phái gấp nhiều thú y lỗi lạc đón bò mua rẻ dang đổ về các tỉnh khác để khám.
It is asked that many outstanding veterinarians be sent at once to meet the cheaply bought cattle pouring into other provinces and examine them.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờTuy chưa có gì, mà nàng đoán là về sau cũng sẽ không có gì lỗi lạc lắm.
Though nothing had come of it yet, she guessed that later nothing very outstanding would come either.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcÔng Cây Chuối là một giáo sư chưa già nhưng rất lười mặc dầu đó là một gíáo sư lỗi lạc.
He was a professor not yet old but very lazy, though an outstanding professor.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhMọi người đều mê mẩn trước tài ba lỗi lạc của Công chúa Thủy tinh.
Everyone was enraptured by the princess's outstanding talent.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công ChúaCô sanh trưởng nơi thành thị, nên tâm tánh của cô lỗi lạc, cách ăn ở của cô sang trọng rực rỡ.
She was born and raised in the city, so her nature was outstanding and her way of living grand and brilliant.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếuTa có nghe danh Tích Tăng là viên tướng lỗi lạc của vương quốc của tướng công, nay mới thấy mặt đây.
I had heard of him as an outstanding officer of your realm, and only now see his face.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênCông kinh dị hết sức, trố mắt mà nhìn trừng trừng nhà chiến lược tập sự nhưng quả thật rất lỗi lạc nầy.
He was utterly amazed and stared at this apprentice schemer who was truly very outstanding.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpNgười kịch sĩ lỗi lạc năm xưa đã sử dụng tất cả khả năng trên sân khấu của nàng để diễn cảnh nầy và diễn rất hay.
The outstanding actress of former years used all her powers of the stage to play this scene, and played it very well.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácNhư rất nhiều thiếu nữ khác có học đôi chút, có đọc ít nhiều truyện, sách, Liên mơ yêu một người con trai lỗi lạc.
Like many another girl with a little schooling and some reading, she dreamed of loving an outstanding young man.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IISuzanne chắc chắn là hòn máu rơi của một nhà đại trí thức, một văn nghệ sĩ lỗi lạc hoặc một bậc quí phái lâu đời nào.
She was certainly the stray offspring of some great thinker, some outstanding artist or some long established noble.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Yêu cầu phái gấp nhiều thú y lỗi lạc đón bò mua rẻ dang đổ về các tỉnh khác để khám.”“Tuy chưa có gì, mà nàng đoán là về sau cũng sẽ không có gì lỗi lạc lắm.”“Ông Cây Chuối là một giáo sư chưa già nhưng rất lười mặc dầu đó là một gíáo sư lỗi lạc.”“Mọi người đều mê mẩn trước tài ba lỗi lạc của Công chúa Thủy tinh.”“Cô sanh trưởng nơi thành thị, nên tâm tánh của cô lỗi lạc, cách ăn ở của cô sang trọng rực rỡ.”“Ta có nghe danh Tích Tăng là viên tướng lỗi lạc của vương quốc của tướng công, nay mới thấy mặt đây.”“Công kinh dị hết sức, trố mắt mà nhìn trừng trừng nhà chiến lược tập sự nhưng quả thật rất lỗi lạc nầy.”“Người kịch sĩ lỗi lạc năm xưa đã sử dụng tất cả khả năng trên sân khấu của nàng để diễn cảnh nầy và diễn rất hay.”