Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lớ xớ” là gì?

lảng vảng hoặc quanh quẩn ở nơi không cần đến mình

Tiếng Anh: A Southern colloquial verb meaning to hover, loiter, or hang around where one has no task or is not needed. It often appears in warnings, but it does not by itself prove trespass, criminal intent, or deliberate interference.

Cách đọc
lớ xớ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Động từ/trạng từ khẩu ngữ Nam Bộ chỉ việc lảng vảng, quanh quẩn ở nơi không cần thiết đến mình hoặc không có việc phải đến đó: loiter, hover around, hang around where one is not needed. Từ thường xuất hiện trong lời nhắc đừng lớ xớ, nhất là nơi đang làm việc, bếp nóng, hàng người hoặc khu vực cần giữ lối. Sắc thái có thể khó chịu hay cảnh báo nhưng bản thân lớ xớ không chứng minh người ấy xâm nhập trái phép, có ý trộm cắp, quấy rối hay cố tình phá việc; cần nêu thêm hành vi nếu có. Phải phân biệt với lớ quớ, vốn tả động tác vụng về/lúng túng.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lớ xớ”:

1 nét nghĩa
1lảng vảng hoặc quanh quẩn ở nơi không cần đến mìnhHiện diện và phép giao tiếp[thân mật]
B1

🇻🇳 Chỉ việc đứng, đi lại hay quanh quẩn không có nhiệm vụ rõ ở một chỗ đang cần thông thoáng hoặc không liên quan đến mình.

🇬🇧 To loiter, hover, or hang around a place without a clear task, especially where one's presence is unnecessary or obstructive.

Cụm thường gặp:
đứng lớ xớđi lớ xớđừng lớ xớlớ xớ ngoài cửa
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + lớ xớ + nơi chốnđừng + lớ xớ + gần/ở + nơi

Thí dụ:

Mấy đứa nhỏ đứng lớ xớ cạnh chỗ thợ cắt gỗ, má gọi ra xa cho an toàn.

The children hover beside the carpentry area, so Mom calls them away for safety.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Không có việc thì đừng lớ xớ trước cửa kho, để xe đẩy còn ra vô.

If you have no task there, do not loiter in front of the storeroom; leave room for the carts.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Con chó nhỏ cứ lớ xớ dưới chân bà lúc bà bưng nồi, nên bà nhờ cháu dắt nó qua bên.

The little dog keeps hovering under her feet while she carries the pot, so she asks her grandchild to lead it aside.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cô mời khách chờ ở ghế thay vì đứng lớ xớ sát quầy đang kiểm hàng.

She asks the visitor to wait on a chair rather than hover beside the counter where stock is being checked.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chị chỉ nói người ấy đứng lớ xớ ngoài hiên; câu đó chưa đủ để kết luận người ấy có ý xấu.

She says only that the person is loitering on the veranda; that alone is not enough to conclude malicious intent.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trong lời nhắc Nam Bộ, đừng lớ xớ thường yêu cầu tránh chỗ đang bận, không nhất thiết là lời buộc tội.

In Southern speech, đừng lớ xớ usually asks someone to keep clear of a busy area; it is not necessarily an accusation.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Thấy em lớ xớ ngoài cửa phòng họp, anh hỏi em đang chờ ai rồi chỉ chỗ ngồi.

Seeing her hovering outside the meeting room, he asks whom she is waiting for and shows her where to sit.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Đừng lớ xớ gần bếp dầu đang sôi; con muốn phụ thì đứng bên bàn nhặt rau nghen.

Do not hover near the pot of hot oil; if you want to help, stand at the table and pick the herbs.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Anh bảo vệ mời người đang lớ xớ giữa lối sang khu chờ, nhưng không gán cho họ hành vi phạm pháp.

The guard asks the person lingering in the passage to move to the waiting area without alleging any unlawful conduct.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Dịch lớ xớ là loiter khi nhấn ở lại không có việc, còn hover around hợp hơn khi người ấy cứ quanh quẩn sát chỗ đang làm.

Translate lớ xớ as 'loiter' when the emphasis is staying without purpose, and as 'hover around' when someone keeps close to an active work area.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“"Lớ xớ đến gần cầu, bắn liền".”
Nguyễn Mộng Giác, Bão Rớt, Tên đào ngũ
“- Nì, tao nói cho mi biết, liệu cái thần hồn, thằng Hải mới về đó, mi mà lớ xớ qua bên nớ là tao chặt chân.”
THÙY AN, Vườn Cau Nước Dâng, Chương 8
“Cô nào lớ xớ chạy qua một cái là họ bắn liền.”
Túy Hồng, Hơi Thở Rướn Cong, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lớ xớ”

“lớ xớ” nghĩa là gì?

lảng vảng hoặc quanh quẩn ở nơi không cần đến mình

“lớ xớ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bão Rớt của Nguyễn Mộng Giác: “"Lớ xớ đến gần cầu, bắn liền".”

“lớ xớ” có biến thể vùng miền nào?

“lớ xớ” có các dạng biến thể ghi nhận theo phương ngữ: lớ xớ (Khẩu ngữ Nam Bộ), lảng vảng; quanh quẩn (Cách nói toàn dân), lớ quớ (Từ cần phân biệt).

“lớ xớ” thuộc từ loại gì?

“lớ xớ” thuộc từ loại động từ, trạng từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B1.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.