Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

To strain the ear, to listen closely without joining in.

Tiếng Anh: Là để tai cho yên mà nghe cho rõ, thường là nghe chuyện của người khác mà mình không xen vô.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
lóng tai(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

To strain the ear, to listen closely without joining in.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1để tai cho yên mà nghe cho rõđời sống[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Để tai cho yên mà nghe cho rõ. Trong văn xuôi miền Nam nó hầu như luôn tả người ngồi im nghe chuyện của người khác mà không xen vô, nên nó đi liền với không nói chi hết.

🇬🇧 To hold the ear still so as to hear clearly. In Southern prose it nearly always describes someone sitting silent through another's talk without joining in.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Nãy giờ tôi nằm lóng tai nghe thì tôi đã rõ gia đạo của hai vợ chồng hết rồi.

All this while I lay straining my ear, and now I know the whole state of their household.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời

Lóng tai một hồi thì nghe kẻ la om người chạy rộn, song không hiểu việc chi hết.

Straining his ear a while he heard shouting and running about, yet understood nothing of it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui

Ông Trịnh Công Lộ nheo mắt mà ngó, chằn miệng mà cười lại đứng lóng tai mà nghe.

He squinted and looked, grimaced and laughed, and stood straining his ear to listen.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thường

Duy Linh không hiểu chuyện chi nên ngồi ngó sững thím, có ý lóng tai nghe.

Not understanding the matter he sat staring at her, meaning to strain his ear and listen.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh

Còn Tam-Ca nghe vua nói tới đó thì không khóc nữa, đứng lóng tai mà nghe.

Hearing the king say so much, he wept no more but stood straining his ear to listen.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huy

Bà Hội đồng nãy giờ ngồi lóng tai mà nghe nói chuyện, cố ý để coi chồng định lẽ nào.

All this while she sat straining her ear to the talk, meaning to see how her husband would decide.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu

Cô Năm Đào nãy giờ lóng tai mà nghe, chớ cô không nói một tiếng chi hết.

All this while she strained her ear to listen and said not a word at all.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tình

Thầy Phát còn lạ, nên lóng tai mà nghe, không dám xen vô nói chi hết.

Being still a stranger he strained his ear to listen and dared not join in at all.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời

Cô mở mắt chau quau ngó chăm bẳm ngọn đèn, lóng tai nghe giọt mưa kêu rỉ rả ngoài vách.

She opened her eyes, frowned at the lamp flame and strained her ear to the rain pattering outside the wall.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôi

Trường ngồi lóng tai nãy giờ thì đã thấu hiểu tâm hồn của Phúc.

Sitting straining his ear all this while, he had come to understand the other's heart.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Nãy giờ tôi nằm lóng tai nghe thì tôi đã rõ gia đạo của hai vợ chồng hết rồi.
Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời, Chương 2
Lóng tai một hồi thì nghe kẻ la om người chạy rộn, song không hiểu việc chi hết.
Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui, Chương 4
Ông Trịnh Công Lộ nheo mắt mà ngó, chằn miệng mà cười lại đứng lóng tai mà nghe.
Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thường, Chương 1
Duy Linh không hiểu chuyện chi nên ngồi ngó sững thím, có ý lóng tai nghe.
Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh, Chương 8
Còn Tam-Ca nghe vua nói tới đó thì không khóc nữa, đứng lóng tai mà nghe.
Hồ Biểu Chánh, Nam cực tinh huy, Chương 15
Bà Hội đồng nãy giờ ngồi lóng tai mà nghe nói chuyện, cố ý để coi chồng định lẽ nào.
Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu, Chương 10
Cô Năm Đào nãy giờ lóng tai mà nghe, chớ cô không nói một tiếng chi hết.
Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tình, Chương 15
Thầy Phát còn lạ, nên lóng tai mà nghe, không dám xen vô nói chi hết.
Hồ Biểu Chánh, Ở theo thời, Chương 1