Trở lại từ điển

loạng choạng

tính từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Đi đứng không vững, nghiêng qua ngả lại như muốn té.

Tiếng Anh: Unsteady on one's feet, lurching from side to side as if about to fall.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
loạng choạng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Đi đứng không vững, nghiêng qua ngả lại như muốn té.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1chập choạngđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Kho văn dùng nó cho người mất thăng bằng vì mệt, say, bối rối hay kiệt sức: loạng choạng muốn ngã, loạng choạng đứng dậy, loạng choạng bước, loạng choạng ra cửa. Nó cũng tả xe cộ chao đảo.

🇬🇧 The corpus uses it for people losing their balance from fatigue, drink, confusion or exhaustion: staggering as if to fall, struggling to one's feet, stumbling along, lurching out the door. It also describes a swaying vehicle.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Tuy vậy anh ta cũng hơi lúng túng vì bị mất thăng bằng và loạng choạng muốn ngã.

Even so, he was a bit flustered at losing his balance and staggering as if about to fall.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Thế ngượng nghịu đứng lên và bật cười khan khi thấy mình hơi loạng choạng.

Awkwardly, The got to his feet and gave a dry laugh on finding himself a little unsteady.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất

Họ giật mình trỗi dậy, và một người loạng choạng lần theo nẻo hai người bạn đã đi.

They woke with a start, and one of them stumbled off along the path his two friends had taken.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm

Anh loạng choạng bước hai bước thì tới cánh cửa xe đang mở.

He staggered two steps and reached the open car door.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về Trần

Huy chợt loạng choạng rồi gục xuống, mùi rượu bay nồng nặc.

Huy suddenly lurched and slumped down, reeking of liquor.

Nguồn: Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày Xưa

Tôi rướn người, chiếc xe loạng choạng làm Thục sợ hãi.

I leaned forward, the bike wobbled, and Thuc was frightened.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Thái Hòa không trả lời, đầu cúi thấp xuống, mắt nhìn những bước chân mình loạng choạng bước trên hè phố.

Thai Hoa did not answer, head bowed low, eyes on his own feet stumbling along the sidewalk.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương

Tư Hoành thở phì ra và loạng choạng đứng dậy.

Tu Hoanh blew out a breath and staggered to his feet.

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu

Năm Quýnh loạng choạng ra cửa quán.

Nam Quynh staggered out the door of the shop.

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn

Ba Lành loạng choạng đứng lên như người đã kiệt sức và khi lui ra anh ta còn để vai mình va mạnh vào một bên khung cửa thum.

Ba Lanh got up unsteadily like a man exhausted, and on his way out his shoulder banged hard against the door frame.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tuy vậy anh ta cũng hơi lúng túng vì bị mất thăng bằng và loạng choạng muốn ngã.”
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 7
“Thế ngượng nghịu đứng lên và bật cười khan khi thấy mình hơi loạng choạng.”
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất, Phần 1.2
“Họ giật mình trỗi dậy, và một người loạng choạng lần theo nẻo hai người bạn đã đi.”
Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm, Chương 2
“Anh loạng choạng bước hai bước thì tới cánh cửa xe đang mở.”
Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về Trần, Chương 1
“Huy chợt loạng choạng rồi gục xuống, mùi rượu bay nồng nặc.”
Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày Xưa, Chương 5
“Tôi rướn người, chiếc xe loạng choạng làm Thục sợ hãi.”
Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay, Chương 7
“Thái Hòa không trả lời, đầu cúi thấp xuống, mắt nhìn những bước chân mình loạng choạng bước trên hè phố.”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương, Chương 5
“Tư Hoành thở phì ra và loạng choạng đứng dậy.”
Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu, Phần 1