Đẹp và sáng tới mức ai ngó cũng phải để ý, nói về người, về nhà, về đồ.
Tiếng Anh: Beautiful and bright enough to catch every eye, said of a person, a house, a thing.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Đẹp và sáng tới mức ai ngó cũng phải để ý, nói về người, về nhà, về đồ.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Trong kho văn Nam Bộ nó khoác lên ba thứ. Thứ nhứt là người đàn bà và cái nhan sắc: một vẻ đẹp lộng lẫy, nhan sắc khá lộng lẫy, nàng lộng lẫy trong bộ xiêm y màu hồng. Thứ hai là đồ vật sang: chiếc xe hơi lộng lẫy, một tòa nhà nguy nga lộng lẫy. Thứ ba là một quãng đời hay một buổi tiệc: thời lộng lẫy tưng bừng nhứt của đời nàng. Nó nhận chữ hơn và chữ khá, và hay đi cặp với rực rỡ, tưng bừng, nguy nga.
🇬🇧 In the Southern corpus it is thrown over three kinds of thing. The first is a woman and her looks. The second is a costly object, a motor car, a grand house. The third is a stretch of a life or a feast, the most splendid and festive time of her days. It takes words for more and for rather, and it commonly pairs with words for radiance, for festivity, for grandeur.
Thí dụ:
Tôi theo mẹ con bà vô mé sông thì có chiếc xe hơi lộng lẫy đậu đó mà chờ bà.
I followed her and her child down to the river bank, where a splendid motor car stood waiting for her.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tìnhBan đêm tôi điểm trang và chưng diện đi làm, tôi đã thấy tôi rực rỡ và lộng lẫy.
At night, painted and dressed for work, I saw myself as radiant and splendid.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn SợiCánh cửa mở, một ánh đèn lùa ra đánh bật lên khuôn mặt nàng một vẻ đẹp lộng lẫy.
The door opened and a shaft of light struck out a splendid beauty on her face.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Gió Biên ThùyĐó là thời vàng son của Liên, thời lộng lẫy tưng bừng nhứt của đời nàng.
That was Lien's golden age, the most splendid and festive time of her life.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenBữa nay bàn ghế sắp ra đủ hết, nên coi lộng lẫy hơn hôm trước một phần.
Today the tables and chairs were all set out, so it looked a degree more splendid than the day before.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻCon gái chỉ đẹp thôi, còn đẹp lộng lẫy, đẹp mê hồn chính là đờn bà vậy.
A girl is merely pretty, whereas splendid beauty, beauty that steals the soul, belongs to a woman.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcTrên con đường quốc gia rộng rãi, chiếc xe hơi lộng lẫy chạy bon bon.
On the broad highway the splendid motor car ran smoothly along.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hậnTư Hiền rất đỗi ngạc nhiên khi thấy nhan sắc khá lộng lẫy của cô nọ.
Tu Hien was much surprised at the rather splendid looks of that girl.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauNàng lộng lẫy trong bộ xiêm y màu hồng, tha thướt như một dáng tiên.
She was splendid in a pink gown, flowing like the shape of a fairy.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tiểu Anh HùngThuở nay nó sanh sống trong một tòa nhà nguy nga lộng lẫy, nó quen hưởng sung sướng cao sang.
All its life it had lived in a grand and splendid house, used to high and easy comfort.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tôi theo mẹ con bà vô mé sông thì có chiếc xe hơi lộng lẫy đậu đó mà chờ bà.”“Ban đêm tôi điểm trang và chưng diện đi làm, tôi đã thấy tôi rực rỡ và lộng lẫy.”“Cánh cửa mở, một ánh đèn lùa ra đánh bật lên khuôn mặt nàng một vẻ đẹp lộng lẫy.”“Đó là thời vàng son của Liên, thời lộng lẫy tưng bừng nhứt của đời nàng.”“Bữa nay bàn ghế sắp ra đủ hết, nên coi lộng lẫy hơn hôm trước một phần.”“Con gái chỉ đẹp thôi, còn đẹp lộng lẫy, đẹp mê hồn chính là đờn bà vậy.”“Trên con đường quốc gia rộng rãi, chiếc xe hơi lộng lẫy chạy bon bon.”“Tư Hiền rất đỗi ngạc nhiên khi thấy nhan sắc khá lộng lẫy của cô nọ.”