Ridiculous by overdoing it, without knowing it oneself.
Tiếng Anh: Là làm quá đà tới mức người ngoài thấy đáng cười, mà chính người làm không hay, nên nó luôn được nhìn từ bên ngoài.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Ridiculous by overdoing it, without knowing it oneself.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Làm quá đà tới mức người ngoài thấy đáng cười, mà chính người làm không hay. Nó luôn được nhìn từ bên ngoài, nên trong truyện nó hay đi với buồn cười, và có khi người ta chợt tự thấy mình lố bịch rồi bật cười.
🇬🇧 Overdone to the point where others find it laughable while the doer does not know it. It is always seen from outside, so in stories it goes with the laughable, and sometimes a person suddenly sees it in themselves and bursts out laughing.
Thí dụ:
Khi con người bị lộ chơn tướng rồi thì họ thấy tiếp tục che đậy là lố bịch.
Once a person's true face is out, they find going on with the cover ridiculous.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngNhững bài hát dí dỏm về chị Hằng, chú Cuội bỗng trở nên lố bịch, buồn cười.
The droll songs about the moon lady and the moon boy suddenly became ridiculous and laughable.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Rửa Tay Gác KiếmĐằng này họ lại làm đỏm và đánh phấn bôi son thật vụng, nên hóa ra lố bịch làm sao ấy.
These on the other hand preened and powdered and painted very clumsily, so that it came out somehow ridiculous.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoBị Huyền Trân chế giễu, Minh cũng chợt thấy mình lố bịch nên bật cười.
Being mocked by her, he too suddenly saw himself ridiculous and burst out laughing.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênUyên lắc đầu, đi xích lô chung với Tường từ đây ra bãi, thật buồn cười và lố bịch quá.
She shook her head, for to share a rickshaw with him from here out to the beach was truly laughable and ridiculous.
Nguồn: Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày XưaChàng đã hết lố bịch khi giao thiệp với giới sang cả, khi vào những hiệu ăn sang trọng rồi.
He was ridiculous no longer in dealing with the grand set or going into fine eating houses.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoNàng vui tánh lại tinh nghịch, ranh mãnh và chưa hề buông tha một trường hợp lố bịch nào cả.
She was cheerful and also mischievous and sly and had never once let a ridiculous case pass.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IICái anh Vinh ấy có một tật đánh chết không chừa, là hay đùa những cái lố bịch của người khác.
That man has a fault he would not drop if it killed him, which is joking about other people's ridiculous side.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácHuấn cũng bật cười cho cử chỉ lấy le lố bịch của mình vừa rồi.
He too burst out laughing at his own ridiculous piece of showing off just now.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngHiếu đã thấy Châu lố bịch rất buồn cười ngay ngày đầu nàng đến đây, nhưng nàng quên phức nhận xét trên.
She had found the other ridiculous and very laughable the first day she came here, and yet quite forgot that observation.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Khi con người bị lộ chơn tướng rồi thì họ thấy tiếp tục che đậy là lố bịch.”“Những bài hát dí dỏm về chị Hằng, chú Cuội bỗng trở nên lố bịch, buồn cười.”“Đằng này họ lại làm đỏm và đánh phấn bôi son thật vụng, nên hóa ra lố bịch làm sao ấy.”“Bị Huyền Trân chế giễu, Minh cũng chợt thấy mình lố bịch nên bật cười.”“Uyên lắc đầu, đi xích lô chung với Tường từ đây ra bãi, thật buồn cười và lố bịch quá.”“Chàng đã hết lố bịch khi giao thiệp với giới sang cả, khi vào những hiệu ăn sang trọng rồi.”“Nàng vui tánh lại tinh nghịch, ranh mãnh và chưa hề buông tha một trường hợp lố bịch nào cả.”“Cái anh Vinh ấy có một tật đánh chết không chừa, là hay đùa những cái lố bịch của người khác.”