Đi tới đi lui ở một chỗ không xa, không nhắm tới đâu; nói về chuyện thì cứ quanh quẩn không ra.
Tiếng Anh: To wander back and forth close by with no set goal; of talk or thought, to circle without getting anywhere.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Đi tới đi lui ở một chỗ không xa, không nhắm tới đâu; nói về chuyện thì cứ quanh quẩn không ra.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn để nó sau chữ đi, và chỗ đi thì gần: đi loanh quanh trong căn phòng, đi loanh quanh trên hiên nhìn mưa, đi loanh quanh trong nhà để tìm việc mà làm, không ngủ được chị mới đi loanh quanh ngoài vườn, đứa bé chập chững đi loanh quanh trong nhà, mình đi loanh quanh một vòng phố rồi về. Nó thường là cái đi của người buồn, người không yên: Trà đi loanh quanh dường như đếm những bước chân đi của mình, tự dưng ruột gan tôi nóng nẩy kỳ quặc. Rồi kho văn cho con mắt, cái trí và câu chuyện cũng loanh quanh: Phượng nhìn loanh quanh, chàng cứ nghĩ ngợi loanh quanh về những lời tiên đoán, nói tới nói lui rồi cậu ta cũng loanh quanh trở lại chuyện ái tình.
🇬🇧 The corpus sets the word after the verb to go, and the going stays close. It is usually the walking of someone sad or restless, and the corpus lets the eyes, the mind and a conversation circle in the same way.
Thí dụ:
Nói tới nói lui rồi cậu ta cũng loanh quanh trở lại chuyện ái tình hơi thô tục.
Talking round and round, he circled back in the end to love affairs of a rather coarse sort.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamTrà đi loanh quanh trong căn phòng dường như đếm những bước chân đi của mình.
Tra wandered round the room as though counting her own footsteps.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiPhượng nhìn loanh quanh, bốn bức tường treo những tranh ảnh nhiều màu kỳ cục.
Phuong looked round about: the four walls hung with pictures in odd colours.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngTôi thường đi loanh quanh trên hiên nhìn mưa giăng xám ngắt trong bầu trời.
I would often wander about the veranda, watching the rain hang grey across the sky.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaĐi loanh quanh trong nhà để tìm việc mà làm, tự dưng ruột gan tôi nóng nẩy kỳ quặc.
Wandering about the house looking for something to do, I suddenly felt strangely hot inside.
Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một ĐờiChẳng thà đi loanh quanh thăm chơi cùng anh em khác thì chẳng nói làm gì.
Had he only wandered about visiting the other fellows, there would be nothing to say.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtTư Cầu trìu mến nhìn đứa bé chập chững đi loanh quanh trong nhà.
Tu Cau looked fondly at the child toddling about the house.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuVà từ lúc đó chàng cứ nghĩ ngợi loanh quanh về những lời tiên đoán tương lai, hậu vận của mình.
And from then on his thoughts kept circling round the prophecies about his future and his later fortune.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngMình đi loanh quanh một vòng phố rồi về cho thoải mái.
Let us wander a turn round the streets and then come home easy in mind.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Xõa Ngang LưngKhông ngủ được chị mới đi loanh quanh ngoài vườn.
Unable to sleep, she wandered about the garden.
Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước ĐiTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nói tới nói lui rồi cậu ta cũng loanh quanh trở lại chuyện ái tình hơi thô tục.”“Trà đi loanh quanh trong căn phòng dường như đếm những bước chân đi của mình.”“Phượng nhìn loanh quanh, bốn bức tường treo những tranh ảnh nhiều màu kỳ cục.”“Tôi thường đi loanh quanh trên hiên nhìn mưa giăng xám ngắt trong bầu trời.”“Đi loanh quanh trong nhà để tìm việc mà làm, tự dưng ruột gan tôi nóng nẩy kỳ quặc.”“Chẳng thà đi loanh quanh thăm chơi cùng anh em khác thì chẳng nói làm gì.”“Tư Cầu trìu mến nhìn đứa bé chập chững đi loanh quanh trong nhà.”“Và từ lúc đó chàng cứ nghĩ ngợi loanh quanh về những lời tiên đoán tương lai, hậu vận của mình.”