Là đứng chờ mà nhóng cổ ngó hoài, cái dáng của người sốt ruột nhưng chưa dám làm gì, nên nó khác chờ suông.
Tiếng Anh: Waiting about and craning to look, in restless idleness.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là đứng chờ mà nhóng cổ ngó hoài, cái dáng của người sốt ruột nhưng chưa dám làm gì, nên nó khác chờ suông.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đứng chờ mà nhóng cổ ngó hoài. Đây là cái dáng của người sốt ruột nhưng chưa dám làm gì, nên nó khác chờ suông: người chờ có thể ngồi yên, còn người lóng ngóng thì cứ ngó ra. Vì vậy nó gần như luôn đi với chữ đứng và với chữ chờ.
🇬🇧 To stand waiting and keep craning to look. It is the bearing of one impatient but not yet daring to act, so it differs from plain waiting: one who waits may sit still, while such a one keeps looking out. Hence it goes almost always with standing and with waiting.
Thí dụ:
Con trai Nguyễn Đình Chiểu nhiều đứa lóng ngóng chờ Thục trước cổng trường.
Many of the boys from that school stood waiting and craning for her in front of the school gate.
Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước ĐiHọ đứng lóng ngóng chờ nạp tiền cho nhà máy Hiệp Hưng mà chàng thư ký còn coi quẻ.
They stood waiting and craning to pay their money to the mill while the clerk was still telling his fortune.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyTư Cầu tắm rửa xong xuôi ra đứng trên bờ mẫu lóng ngóng đợi con Thắm mang cơm vào.
Having bathed, he came out and stood on the field bank waiting and craning for the girl to bring his rice in.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuAnh em họ Đinh cũng đi theo vô trước ngọ môn đứng lóng ngóng chờ nữa.
The brothers of that clan also followed inside the palace gate and stood waiting and craning as well.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thườngThế muốn chạy xuống đón hắn ta những liếc thấy Tâm ngồi yên nên đành lóng ngóng ngó ra.
He wanted to run down and meet the man, but glancing and seeing her sit still he could only wait and crane and look out.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhìEm ở trên Sàigòn mà lóng ngóng lo cho anh ở dưới này thì em khổ lắm.
For me to be up in town waiting and craning in anxiety for you down here makes me very wretched.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmĐến bệnh viện, Lan thấy rất nhiều người đứng lóng ngóng trước cửa.
Coming to the hospital, she saw a great many people standing and waiting and craning before the door.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaKeo và Nga đến nơi đã thấy các bạn đang đứng lóng ngóng trước rạp.
Arriving, the two of them found their friends already standing and craning in front of the theatre.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bài Học Thương NhauAnh bước tới, đứng lóng ngóng một chập vì lề đường quá chật hẹp.
He stepped up and stood waiting and craning a while, for the pavement was too narrow and cramped.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúLũy nhìn thấy dưới bóng mát của cây me lớn bên trường, nhiều gã thanh niên đứng lóng ngóng đợi chờ giờ tan học.
He saw in the shade of the big tamarind by the school a number of young fellows standing and craning, waiting for the hour school let out.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Con trai Nguyễn Đình Chiểu nhiều đứa lóng ngóng chờ Thục trước cổng trường.”“Họ đứng lóng ngóng chờ nạp tiền cho nhà máy Hiệp Hưng mà chàng thư ký còn coi quẻ.”“Tư Cầu tắm rửa xong xuôi ra đứng trên bờ mẫu lóng ngóng đợi con Thắm mang cơm vào.”“Anh em họ Đinh cũng đi theo vô trước ngọ môn đứng lóng ngóng chờ nữa.”“Thế muốn chạy xuống đón hắn ta những liếc thấy Tâm ngồi yên nên đành lóng ngóng ngó ra.”“Em ở trên Sàigòn mà lóng ngóng lo cho anh ở dưới này thì em khổ lắm.”“Đến bệnh viện, Lan thấy rất nhiều người đứng lóng ngóng trước cửa.”“Keo và Nga đến nơi đã thấy các bạn đang đứng lóng ngóng trước rạp.”