Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Glinting in small points of light.

Tiếng Anh: Là ánh lên từng chấm nhỏ khi có ánh sáng rọi vô, nói về giọt sương, mặt nước, hột xoàn và con mắt.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
lóng lánh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Glinting in small points of light.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1ánh lên từng chấm nhỏ khi có ánh sáng rọi vôđời sống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Ánh lên từng chấm nhỏ khi có ánh sáng rọi vô. Viết theo giọng Nam Bộ. Nói về giọt sương, mặt nước, hột xoàn và con mắt, nên nó luôn cần có một nguồn sáng ở trong câu: nắng, trăng, đèn.

🇬🇧 Shining in small points where the light strikes, in Southern spelling. Said of dew, of water, of a diamond and of eyes, so the sentence always carries a source of light: sun, moon or lamp.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Phượng nhìn vào ly nước thấy khuôn mặt mình in trong đó với đôi mắt lóng lánh.

She looked into the glass of water and saw her own face printed there with glinting eyes.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Ánh nắng đổ xuống vườn làm ửng lên một màu vàng lóng lánh trên nền dâu xanh.

The sunlight poured into the garden and raised a glinting gold over the green mulberry.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm

Biên hiện ra từ sau đám lá trầu bà lóng lánh sương đêm dưới ánh đèn nê-ông.

He appeared from behind the philodendron leaves glinting with night dew under the neon lamp.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II

Bấy giờ những tia nắng đầu tiên đã bị đầu lá đầu cỏ ướt sương phản chiếu lóng lánh.

By then the first rays were thrown back glinting by the dewy tips of leaf and grass.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp

Mái tóc mẹ bạc phơ và mái tóc chị Phượng đen huyền lóng lánh phủ xuống đôi vai gầy.

Her mother's hair was white and her sister's glinting jet black, falling over thin shoulders.

Nguồn: Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày Xưa

Còn nói gì những đôi hoa tai tòn ten gắn đầy hột chai lóng lánh dưới trời nắng trưa.

Not to speak of the dangling earrings set with glass beads glinting in the noon sun.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò

Chân Hà Anh xóa tan những hạt sương lóng lánh, lõm xuống thành hình.

Her feet wiped out the glinting beads of dew and pressed prints into the ground.

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn

Đôi mắt nó lóng lánh dưới ánh trăng, ngạc nhiên giây lát rồi bỏ đi.

Its eyes glinted under the moon, surprised a moment, and then it went off.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Mái tóc My chảy dài xuống, những sợi sóng lóng lánh trong màu nắng.

Her hair flowed down in waving strands glinting in the colour of the sun.

Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền Xưa

Chỉ còn dòng nước là còn lóng lánh ánh sáng thừa của ngày hấp hối.

Only the water still glinted with the light left over from the dying day.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Phượng nhìn vào ly nước thấy khuôn mặt mình in trong đó với đôi mắt lóng lánh.
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 3
Ánh nắng đổ xuống vườn làm ửng lên một màu vàng lóng lánh trên nền dâu xanh.
Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm, Chương 4
Biên hiện ra từ sau đám lá trầu bà lóng lánh sương đêm dưới ánh đèn nê-ông.
Bình-Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II, Chương 3
Bấy giờ những tia nắng đầu tiên đã bị đầu lá đầu cỏ ướt sương phản chiếu lóng lánh.
Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp, Chương 5
Mái tóc mẹ bạc phơ và mái tóc chị Phượng đen huyền lóng lánh phủ xuống đôi vai gầy.
Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày Xưa, Chương 7
Còn nói gì những đôi hoa tai tòn ten gắn đầy hột chai lóng lánh dưới trời nắng trưa.
Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò, Nửa Nước Nửa Dầu
Chân Hà Anh xóa tan những hạt sương lóng lánh, lõm xuống thành hình.
Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn, Chương 4
Đôi mắt nó lóng lánh dưới ánh trăng, ngạc nhiên giây lát rồi bỏ đi.
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Ba Con Cáo