Là người có bằng kỹ sư, tiếng gọi của Nam Bộ thời trước, nên nó dùng như một chức danh đứng trước tên: ông Bác vật Quí.
Tiếng Anh: An engineer, in the old Southern title.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là người có bằng kỹ sư, tiếng gọi của Nam Bộ thời trước, nên nó dùng như một chức danh đứng trước tên: ông Bác vật Quí.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Người có bằng kỹ sư. Đây là tiếng gọi của Nam Bộ thời trước, nghĩa chữ là người biết rộng về vật, nên nó dùng như một chức danh đứng trước tên: ông Bác vật Quí, quan Bác vật Trường Tiền. Nó đứng cùng bộ với lương y và luật khoa, là ba nghề người ta sang Pháp mà học. Người ta cũng nói nhạo bác vật bác vẹo.
🇬🇧 One holding an engineer's degree, the old Southern title, meaning by its characters one of wide knowledge of things. It serves as a title before a name. It belongs with medicine and law as the three callings men went to France to learn. There is a jocular doubling of it too.
Thí dụ:
Thằng bồi ngoắt người xe kéo vô rồi hỏi có biết nhà ông Bác vật Quí hay không.
The boy beckoned the rickshaw man in and then asked whether he knew the engineer's house.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịuVậy mà tôi có dè đâu, tôi nghe cậu chưng quá, tôi tưởng là Bác Vật thiệt chớ.
And I never guessed; hearing you boast so much I thought you were truly an engineer.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Từ hônBác vật Tây chê đất này phèn, ngập lụt, khó khăn, thiếu kinh rạch, muỗi mòng.
The French engineer scorned this land as sour, flooded, hard, wanting canals, and full of mosquitoes.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamÐáp tạ thạnh tình ấy, ông bác vật dắt từng người vào phòng làm việc của mình.
To repay that cordiality, the engineer led each of them into his own workroom.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauNgười ta hỏi thăm thì thím nói Hải Đường làm quan Bác vật tại sở Tạo Tác Sài Gòn.
When people asked, she said he was an engineer at the public works office in the city.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tànChủ khách đều quí trọng cậu Tất Đắc, ai cũng gọi cậu là Bác Vật ngon lành.
Host and guests all honoured him, and everybody called him a fine engineer.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tìnhMà cô vừa mới đứng dậy thì cô Thiên Hương với chồng là bác vật Qui mở cửa bước vô.
And she had no sooner stood up than the lady and her husband the engineer opened the door and stepped in.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩVợ chồng Bác vật Nghiệp đi du lịch về, dọn ở nhà mới đã được mấy bữa rồi.
The engineer and his wife are back from their travels and have been in the new house some days.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hậnSao hồi trước anh không học luật khoa, lại học nghề bác vật làm chi?
Why did you not study law before, instead of taking up the engineer's trade?
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tìnhNăm tôi thi đậu bằng kỹ sư công chánh mà người mình gọi là quan Bác vật Trường Tiền đó, thì ông La-Co hay đau ốm.
The year I passed as a civil engineer, which our people call a public works engineer, that gentleman was often ill.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thằng bồi ngoắt người xe kéo vô rồi hỏi có biết nhà ông Bác vật Quí hay không.”“Vậy mà tôi có dè đâu, tôi nghe cậu chưng quá, tôi tưởng là Bác Vật thiệt chớ.”“Bác vật Tây chê đất này phèn, ngập lụt, khó khăn, thiếu kinh rạch, muỗi mòng.”“Ðáp tạ thạnh tình ấy, ông bác vật dắt từng người vào phòng làm việc của mình.”“Người ta hỏi thăm thì thím nói Hải Đường làm quan Bác vật tại sở Tạo Tác Sài Gòn.”“Chủ khách đều quí trọng cậu Tất Đắc, ai cũng gọi cậu là Bác Vật ngon lành.”“Mà cô vừa mới đứng dậy thì cô Thiên Hương với chồng là bác vật Qui mở cửa bước vô.”“Vợ chồng Bác vật Nghiệp đi du lịch về, dọn ở nhà mới đã được mấy bữa rồi.”