Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “bả vai” là gì?

Phần vai và cái xương dẹp phía sau vai, chỗ nối cánh tay với thân mình.

Tiếng Anh: The shoulder, especially the flat bone at the back of it, where the arm joins the body.

Cách đọc
bả vai(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bả vai”:

1 nét nghĩa
1cái vai, xương vaiđời sống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Bả vai là tiếng quen của người Nam để nói cái vai, nhứt là phần xương dẹp phía sau vai, mà sách gọi là xương bả vai. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đi với tay: đưa tay xoa xoa nơi bả vai, ôm lấy hai bên bả vai, ngón tay đè lên dưới xương bả vai, năm đầu ngón tay bám mạnh bả vai người khác. Người ta cũng liếc xuống bả vai mình để coi có gì trên đó. Cụm nầy hay đứng sau chữ hai bên, xương, và sau tên người có cái vai đó.

🇬🇧 This is the everyday Southern word for the shoulder, especially the flat bone at its back, which books call the shoulder blade. In the Southern corpus it usually appears with hands: rubbing one's shoulder, hugging both shoulders, a finger pressed below the shoulder blade, five fingertips gripping someone's shoulder hard. People also glance down at their own shoulder to see what is there. It often follows words for both sides and bone, and the name of the person whose shoulder it is.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
tờ / cuốn / bức / tập + bả vaiđọc / xem / viết / lưu + bả vaibả vai + ghi rõ / trình bày

Thí dụ:

Sơn Nhỏ đưa tay xoa xoa nơi bả vai, nhìn sững lại thím trong một giây rồi xăng xái đi lại phía sau bếp.

Son Nho rubbed the shoulder, stared back at the woman for a second, then strode off toward the kitchen.

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương

Cô vừa nói vừa đưa hai tay lên co ro ôm lấy hai bên bả vai.

As she spoke she raised both hands and huddled up, hugging her shoulders.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Hùng lấy ngón tay trỏ đè lên miếng da dưới xương bả vai, không phải chỉ để cho tôi thấy gì, mà như để chắc ý.

Hung pressed an index finger on the patch of skin below the shoulder blade, not just to show me something but as if to make sure.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Cuối cùng anh ta nhìn xéo xuống bả vai mình và làm bộ nói bâng quơ.

In the end he glanced sideways down at his own shoulder and made a show of speaking offhandedly.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất

Năm đầu ngón tay của Nhãn bám mạnh bả vai Sáu Lượm.

Nhan's five fingertips gripped Sau Luom's shoulder hard.

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Sơn Nhỏ đưa tay xoa xoa nơi bả vai, nhìn sững lại thím trong một giây rồi xăng xái đi lại phía sau bếp.”
Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương, Phần Thứ V
“Cô vừa nói vừa đưa hai tay lên co ro ôm lấy hai bên bả vai.”
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 8
“Hùng lấy ngón tay trỏ đè lên miếng da dưới xương bả vai, không phải chỉ để cho tôi thấy gì, mà như để chắc ý.”
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Ba Sao Giữa Giời
“Cuối cùng anh ta nhìn xéo xuống bả vai mình và làm bộ nói bâng quơ.”
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất, Phần 1.4
“Năm đầu ngón tay của Nhãn bám mạnh bả vai Sáu Lượm.”
Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu, Phần 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “bả vai”

“bả vai” nghĩa là gì?

Phần vai và cái xương dẹp phía sau vai, chỗ nối cánh tay với thân mình.

“bả vai” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Vợ Thầy Hương của Lê Xuyên: “Sơn Nhỏ đưa tay xoa xoa nơi bả vai, nhìn sững lại thím trong một giây rồi xăng xái đi lại phía sau bếp.”

Từ “bả vai” có nguồn gốc từ đâu?

“bả vai” là từ thuần việt, được ghi nhận trong kho từ vựng tiếng Việt.

“bả vai” thuộc từ loại gì?

“bả vai” thuộc từ loại danh từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B1.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.