Đi bộ thong thả qua lại cho khỏe hay cho khuây, không nhằm tới đâu.
Tiếng Anh: To stroll at leisure back and forth, for exercise or to pass the time, with no destination.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Đi bộ thong thả qua lại cho khỏe hay cho khuây, không nhằm tới đâu.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Trong kho văn nó gần như luôn đứng sau chữ đi: đi bách bộ. Người ta đi bách bộ trước cửa, trong vườn, dài theo hàng cây, trên đường, có khi một mình cho khuây, có khi dắt nhau đi bách bộ mà chơi. Nó hay đi với thủng thẳng, lững thững.
🇬🇧 In the corpus it almost always follows the verb to go, meaning to go for a stroll. People stroll in front of the house, in the garden, along a row of trees, on the road, sometimes alone to clear their heads, sometimes together for pleasure. It often goes with words for an unhurried pace.
Thí dụ:
Ông Hóa cầm lo le tập ngân phiếu rồi đứng lên đi bách bộ sau lưng Huyền Trân.
Mr. Hoa held up the checkbook, then stood and paced behind Huyen Tran.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênLúc Phúc đứng đọc thơ thì Trường đi bách bộ dài theo hàng sầu riêng mà chơi.
While Phuc stood reading the letter, Truong strolled along the row of durian trees for pleasure.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếuVợ chồng Nghiệp bước xuống rồi dắt nhau đi bách bộ trước cửa nhà ga mà chơi.
Nghiep and his wife stepped down and strolled together in front of the station for pleasure.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hậnMột mình hiu-quạnh, Chung đi bách bộ trong nhà, óc trống trơn, lòng lơ-lửng.
Alone and forlorn, Chung paced about the house, his head empty and his heart adrift.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Chung trúng sốNhưng chiều hôm nay Thu lại bước thêm ra đường rồi lững thững đi bách bộ trên đó.
But this afternoon Thu stepped out onto the road and strolled slowly along it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngBây giờ cậu mới bước ra đường rồi thủng thẳng đi bách bộ, có ý đón cô Quế đi thêu về.
Only now did the young man step out onto the road and stroll unhurriedly, meaning to meet Miss Que on her way home from embroidery.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tìnhBữa tiệc kéo dài đến chiều tối, mọi người kéo nhau ra vườn dự khiêu vũ hay đi bách bộ.
The party lasted until evening, and everyone went out to the garden to dance or stroll.
Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn LạiCúc đi bách bộ mãi mỏi chân quá nên vào trong để ngồi với chồng.
Cuc strolled so long that her legs tired, so she went inside to sit with her husband.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai ChàngĐi bách bộ trót một giờ đồng hồ rồi chàng đóng cửa, lại bàn viết mà ngồi và lấy giấy ra mà viết.
After strolling for a full hour he closed the door, sat back down at his desk and took out paper to write.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Người thất chíTôi đang buồn đi lang thang, mà xem ra ông cũng thế, thì ta cùng đi bách bộ một vòng, có lẽ thú hơn.
I am feeling low and wandering about, and it seems you are too, so let us take a stroll together; it might be more pleasant.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ông Hóa cầm lo le tập ngân phiếu rồi đứng lên đi bách bộ sau lưng Huyền Trân.”“Lúc Phúc đứng đọc thơ thì Trường đi bách bộ dài theo hàng sầu riêng mà chơi.”“Vợ chồng Nghiệp bước xuống rồi dắt nhau đi bách bộ trước cửa nhà ga mà chơi.”“Một mình hiu-quạnh, Chung đi bách bộ trong nhà, óc trống trơn, lòng lơ-lửng.”“Nhưng chiều hôm nay Thu lại bước thêm ra đường rồi lững thững đi bách bộ trên đó.”“Bây giờ cậu mới bước ra đường rồi thủng thẳng đi bách bộ, có ý đón cô Quế đi thêu về.”“Bữa tiệc kéo dài đến chiều tối, mọi người kéo nhau ra vườn dự khiêu vũ hay đi bách bộ.”“Cúc đi bách bộ mãi mỏi chân quá nên vào trong để ngồi với chồng.”