Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

A wheel, the round rim that rolls under a vehicle.

Tiếng Anh: Là cái vòng tròn lăn dưới xe, và vì nó tròn nên người ta lấy nó mà ví cái to bằng vòng, như đồng bạc lớn bằng bánh xe.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
bánh xe(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

A wheel, the round rim that rolls under a vehicle.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1cái vòng tròn lăn dưới xeđời sống[thường]
A2

🇻🇳 Cái vòng tròn lăn dưới xe. Vì nó tròn và lớn nên người ta lấy nó mà ví cái to bằng vòng, như nói coi đồng bạc lớn bằng bánh xe, tức là quá coi trọng tiền.

🇬🇧 The round rim that rolls under a vehicle. Being round and large it serves for comparison, as in seeing a coin as big as a wheel, meaning to value money far too much.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Lệ quẹo xe vào một con đường đất nhỏ, bánh xe lết trên cát như không chịu đi.

She turned into a small dirt road and the wheels dragged on the sand as if unwilling to go.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Chiếc bọc gói văng ra xa, còn hắn thì ngã xuống, rồi bánh xe nặng đè lên ngực hắn.

The bundle flew off and he fell, and then the heavy wheel pressed on his chest.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Tiếng bánh xe nghiến trên đường sắt, tiếng còi hú vang, chạy dài qua các đỉnh cây.

The grinding of wheels on the rails and the wailing whistle ran on over the treetops.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Nó trọng đồng tiền, coi đồng bạc lớn bằng bánh xe, nó không biết nhơn nghĩa gì hết.

He values money and sees a coin as big as a wheel, and knows nothing of right dealing.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu

Hai anh em cháu đi chơi, cháu cầm bánh xe, chớ không có đem sớp phơ theo.

My brother and I went out and I took the wheel, bringing no driver along.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm

Dấu chân bò đã làm đất lún xuống, vỡ ra, bánh xe cây đã làm cho sỏi chia hai đường.

Ox hooves had sunk and broken the earth, and wooden wheels had parted the gravel into two tracks.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa

Cái quan tài trở thành cái bánh xe, mỗi cây đòn là một cây căm tua tủa.

The coffin became a wheel, each carrying pole a bristling spoke.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Cô Lan vừa hỏi vừa day ra sau lưng lấy hai chai rượu để trên chiếc bàn con có bánh xe.

She asked and turned behind her to take two bottles from the small table on wheels.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Nghe tiếng bánh xe nghiến sạn trắng trên sân, Hiếu mới hay là Long về.

Hearing the wheels grind the white gravel in the yard she knew he was home.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Lũy đoán anh Ðồng mới tới sở nên hai dấu bánh xe in trên cát còn ướt.

He guessed the other had just reached the office, for the two wheel tracks in the sand were still wet.

Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền Xưa
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Lệ quẹo xe vào một con đường đất nhỏ, bánh xe lết trên cát như không chịu đi.
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 9
Chiếc bọc gói văng ra xa, còn hắn thì ngã xuống, rồi bánh xe nặng đè lên ngực hắn.
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Cho Tay Nầy, Lấy Tay Kia
Tiếng bánh xe nghiến trên đường sắt, tiếng còi hú vang, chạy dài qua các đỉnh cây.
Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay, Chương 6
Nó trọng đồng tiền, coi đồng bạc lớn bằng bánh xe, nó không biết nhơn nghĩa gì hết.
Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu, Chương 05
Hai anh em cháu đi chơi, cháu cầm bánh xe, chớ không có đem sớp phơ theo.
Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm, Chương 2
Dấu chân bò đã làm đất lún xuống, vỡ ra, bánh xe cây đã làm cho sỏi chia hai đường.
Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa, Chương 7
Cái quan tài trở thành cái bánh xe, mỗi cây đòn là một cây căm tua tủa.
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Xóm Cù Là
Cô Lan vừa hỏi vừa day ra sau lưng lấy hai chai rượu để trên chiếc bàn con có bánh xe.
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Những hòn đạn bi-da