A female friend; formerly also a maidservant.
Tiếng Anh: Là người bạn là con gái, nói đối lại với bạn trai, và cũng dùng để gọi người giúp việc nữ trong nhà thuở trước.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
A female friend; formerly also a maidservant.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Người bạn là con gái, nói đối lại với bạn trai. Trong văn xuôi miền Nam thuở trước tiếng bạn cũng dùng gọi người giúp việc trong nhà, nên bạn gái có khi là đứa ở, phải coi ngữ cảnh.
🇬🇧 A friend who is female, set against a male friend. In older Southern prose the word for friend also named a household servant, so it sometimes means a maid, and context decides.
Thí dụ:
Hai là xem trang trong với những mục cổ tích, tâm tình bạn gái và tiểu thuyết.
Secondly, to read the inner pages with their tales, their columns for women friends and their fiction.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúMẹ con bà Hương-bảo lấy làm vui mà mướn đuợc một đứa bạn gái nhặm-lẹ, giỏi-giắn.
The village woman and her child were glad to have hired a quick and capable maid.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai Thà cưới vợCòn bạn gái thì không sao cả, bởi họ chỉ là bạn thôi, nghĩa là anh không yêu họ.
As for women friends it was no matter, for they were only friends, which is to say he did not love them.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngRiêng các cô, các cô thấy bạn gái rất dễ thương, mà bạn trai lại càng thích hơn.
As for the young women, they found the women friends very sweet and the men friends better still.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcMà Sài Gòn thì còn có gì, còn ai để tôi nhớ, ngoài người bạn gái nửa giờ ấy.
And what is left in Sài Gòn, who is left for me to remember, besides that half hour woman friend.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoHiển bấy giờ mới chú ý đến lối xưng hô mới của người bạn gái cao niên của chàng.
Only then did he notice the new form of address of his aged woman friend.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácBích đưa họ ra tận cổng nhà thương, đôi bạn gái có chiều lưu luyến với nhau lắm.
She took them out to the hospital gate, the two women friends seeming very loath to part.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhMấy người bạn gái mới cùng nàng đùa giỡn ban sáng, bây giờ đã vĩnh biệt cõi đời.
The women friends who had played with her that morning had now taken leave of the world.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaAnh có nhiều bạn gái quá, nên không còn phân biệt được cô nào với lại cô nào nữa.
You have too many women friends and can no longer tell one from another.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngBạn hữu trong trường đứa nào cũng có bạn gái ở ngoài cả chỉ trừ tôi thôi.
Every friend at school had a woman friend outside, except me alone.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hai là xem trang trong với những mục cổ tích, tâm tình bạn gái và tiểu thuyết.”“Mẹ con bà Hương-bảo lấy làm vui mà mướn đuợc một đứa bạn gái nhặm-lẹ, giỏi-giắn.”“Còn bạn gái thì không sao cả, bởi họ chỉ là bạn thôi, nghĩa là anh không yêu họ.”“Riêng các cô, các cô thấy bạn gái rất dễ thương, mà bạn trai lại càng thích hơn.”“Mà Sài Gòn thì còn có gì, còn ai để tôi nhớ, ngoài người bạn gái nửa giờ ấy.”“Hiển bấy giờ mới chú ý đến lối xưng hô mới của người bạn gái cao niên của chàng.”“Bích đưa họ ra tận cổng nhà thương, đôi bạn gái có chiều lưu luyến với nhau lắm.”“Mấy người bạn gái mới cùng nàng đùa giỡn ban sáng, bây giờ đã vĩnh biệt cõi đời.”