Là người học trường thuốc mà chữa bịnh, và trong văn Nam Bộ nó đứng đối với thầy thuốc và với cô đỡ là hai lối chữa cũ.
Tiếng Anh: A doctor trained in the medical school.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là người học trường thuốc mà chữa bịnh, và trong văn Nam Bộ nó đứng đối với thầy thuốc và với cô đỡ là hai lối chữa cũ.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Người học trường thuốc mà chữa bịnh. Trong văn Nam Bộ nó đứng đối với thầy thuốc là lối gọi cũ và với cô đỡ là người đỡ đẻ trong làng, nên ba chữ đó vẽ ra ba lớp chữa bịnh của một thời. Nó cũng làm tiếng gọi đứng trước tên: bác sĩ Ân. Chữ đi bác sĩ nghĩa là đi khám bịnh.
🇬🇧 One schooled in medicine who treats the sick. In Southern writing it stands against the older name for a healer and against the village midwife, so the three words draw the three layers of doctoring of that day. It also serves as a title before a name, and to go to the doctor means to be examined.
Thí dụ:
Không hiểu sao hôm đó bác sĩ lại dừng bước trước sạp của hai người "phân trị".
How it was nobody knew, but that day the doctor stopped before the stall of the two dealers.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờNếu họ lành bịnh được là nhờ thánh thần, chớ bác sĩ làm gì cãi được mạng trời.
If they are cured it is by the saints, for what can a doctor do to argue against heaven's decree?
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên LộcThủy lên đến 38 độ rưỡi làm chị Nguyệt Cầm lo sợ đòi kêu xe cho tôi đi bác sĩ.
My temperature reached thirty eight and a half, and my sister took fright and called a car to take me to the doctor.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaKhi họ dồn lại một nơi, thì con bịnh không còn biết ai là "bác sĩ thầy" nữa cả.
When they crowd into one place, the patient no longer knows which of them is the doctor at all.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácBấy giờ bác sĩ nghiêm trang lắm, chớ không còn là một sinh viên bạt mạng nữa.
By then the doctor was very grave, and no longer the reckless student he had been.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngChàng không hay có bà bác sĩ đến, nên ngỡ Huyền Trân vẫn yên lành như thường.
He did not know the lady doctor had come, and so supposed her still as well as ever.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênNhưng sôi nổi trong lòng chàng là viễn ảnh danh vọng mà bác sĩ Ân sắp đoạt được.
But what seethed within him was the prospect of the fame the doctor was about to carry off.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmSợ quá, tới giờ bác sĩ khám anh cứ lẻn trốn đi đâu đó, nhưng cũng bị kêu về.
So afraid was he that at the doctor's rounds he would slip off somewhere, though he was always called back.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngMà con có vợ sắp được bằng Y Khoa bác sĩ thì có chỗ gì mà con chê được đâu.
And since my wife is soon to have her medical degree, what is there for me to find fault with?
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýĐể mai, anh đưa em tới một bà bác sĩ quen để bả xác nhận hoặc phủ nhận lời cô đỡ.
Tomorrow I shall take you to a lady doctor we know, to confirm or deny what the midwife said.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Không hiểu sao hôm đó bác sĩ lại dừng bước trước sạp của hai người "phân trị".”“Nếu họ lành bịnh được là nhờ thánh thần, chớ bác sĩ làm gì cãi được mạng trời.”“Thủy lên đến 38 độ rưỡi làm chị Nguyệt Cầm lo sợ đòi kêu xe cho tôi đi bác sĩ.”“Khi họ dồn lại một nơi, thì con bịnh không còn biết ai là "bác sĩ thầy" nữa cả.”“Bấy giờ bác sĩ nghiêm trang lắm, chớ không còn là một sinh viên bạt mạng nữa.”“Chàng không hay có bà bác sĩ đến, nên ngỡ Huyền Trân vẫn yên lành như thường.”“Nhưng sôi nổi trong lòng chàng là viễn ảnh danh vọng mà bác sĩ Ân sắp đoạt được.”“Sợ quá, tới giờ bác sĩ khám anh cứ lẻn trốn đi đâu đó, nhưng cũng bị kêu về.”