Đứng ra chịu lấy một điều cho người khác tin, và cái vật hay người đứng ra đó.
Tiếng Anh: To vouch for something so another may trust it, and the pledge or person who vouches.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Đứng ra chịu lấy một điều cho người khác tin, và cái vật hay người đứng ra đó.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đứng ra chịu. Chữ nầy vừa là việc vừa là vật. Là việc: tôi không dám bảo đảm, họ bảo đảm với mình rằng chủ nhà sẽ sang tên. Là vật: nhà vua trao chiếc găng tay của mình để làm vật bảo đảm. Là người: phải có người giàu đứng bảo đảm mới được vay. Trong kho văn Nam Bộ câu phủ định tôi không dám bảo đảm là lời của người thầy thuốc và người buôn, nghĩa là xin đừng tin quá.
🇬🇧 To stand surety. The word is both an act and an object. As an act: I dare not vouch for it, they assure me the owner will transfer the deed. As an object: a king hands over his own glove as the pledge. As a person: a rich man must stand surety before a loan is granted. In the Southern corpus the negative form belongs to the physician and the trader, meaning do not put too much trust in this.
Thí dụ:
Dứt lời, nhà vua trao cho Phi Tinh chiếc găng tay của mình để làm vật bảo đảm.
With that, the king handed Phi Tinh his own glove to serve as the pledge.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tiểu Anh HùngTôi không dám bảo đảm, vì chắc anh bịnh đã khá lâu rồi, nhưng cứ nên thử xem.
I dare not vouch for it, since you have surely been ill a good while, but it is still worth trying.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmÔng ta hứa bảo đảm hạnh phúc cho Thêu và lập tờ chúc ngôn để chia sẵn ruộng đất.
He promised to secure her happiness and drew up a will apportioning the fields and land in advance.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyHọ chỉ xin mười ngàn thôi và bảo đảm với mình rằng chủ nhà sẽ sang tên cho mình.
They only ask ten thousand and assure me that the owner will transfer the deed to me.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoDẫu sao chị cũng qua đây và anh em tui có bổn phận phải bảo đảm mọi mặt cho chị.
Whatever the case, you have come over here and we are bound to secure you in every way.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtTôi nói sợ họ chê, nhưng Khánh bảo đảm với tôi là thế nào thơ tôi cũng được đăng.
I said I was afraid they would refuse it, but Khanh assured me my poem would be printed whatever happened.
Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn HòÐể ở nhà, trâu chết đói; giao cho thiên hạ len đi thì làm sao bảo đảm được?
Kept at home, the buffalo starves; given over to others to drive off, how is one secured.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauVà địa vị xã hội của người chồng rất đủ bảo đảm cho hạnh kiểm của người đờn bà nầy.
And the husband's standing in society is quite enough to vouch for this woman's conduct.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácÔng Bá hộ đến chùa gần đó, nhờ nhà chùa cúng dùm, như vậy bảo đảm hơn.
The rich old man went to the temple nearby and had the monks make the offering, which was safer so.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủAi muốn vay phải thế chấp bằng khoán đất, hoặc phải có người giàu đứng bảo đảm mới được.
Anybody wanting a loan had to pledge a land deed, or else have a rich man stand surety for him.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnhTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Dứt lời, nhà vua trao cho Phi Tinh chiếc găng tay của mình để làm vật bảo đảm.”“Tôi không dám bảo đảm, vì chắc anh bịnh đã khá lâu rồi, nhưng cứ nên thử xem.”“Ông ta hứa bảo đảm hạnh phúc cho Thêu và lập tờ chúc ngôn để chia sẵn ruộng đất.”“Họ chỉ xin mười ngàn thôi và bảo đảm với mình rằng chủ nhà sẽ sang tên cho mình.”“Dẫu sao chị cũng qua đây và anh em tui có bổn phận phải bảo đảm mọi mặt cho chị.”“Tôi nói sợ họ chê, nhưng Khánh bảo đảm với tôi là thế nào thơ tôi cũng được đăng.”“Ðể ở nhà, trâu chết đói; giao cho thiên hạ len đi thì làm sao bảo đảm được?”“Và địa vị xã hội của người chồng rất đủ bảo đảm cho hạnh kiểm của người đờn bà nầy.”