Nghĩa của “bà chằn” là gì?
Lời gọi chê một người đàn bà là dữ dằn, đáng sợ như yêu quái chằn tinh trong truyện dân gian.
Tiếng Anh: A disparaging name for a woman seen as fierce and frightening, likened to the ogress of folk tales.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “bà chằn”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Nghĩa chuyển khẩu ngữ, ví một người đàn bà với chằn tinh trong truyện dân gian để chê là dữ dằn, khó chịu, đáng sợ. Là lời chê nặng, dễ làm mích lòng.
🇬🇧 A colloquial figurative use likening a woman to the ogress of folk tales, calling her fierce, harsh and frightening. It is a strong insult and easily gives offence.
Thí dụ:
Và cô đang cần nơi nương náu cấp thời thì trừ khi bà ấy là bà chằn cô mới tránh chớ bà ta không có vẻ nữ tặc thì được bà ta nhận cho làm, cho đùm đậu là sung sướng lắm rồi.
And since she urgently needed somewhere to stay, she would only avoid the woman if she were an ogress; as it was, the woman did not look like a bandit, so being taken on to work and given shelter would be a great blessing.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tôi trả lời là hình ấy cũng là của tôi và định giằng lấy, nhưng cái bà chằn ấy không chịu, đẩy tôi ra làm tôi đau điếng.”“Em xấu như ma, như bà chằn mà nói đẹp bạo tàn.”“Bà giám thị này được tiếng dữ như bà chằn, cũng được gọi là bà giáo già khó chịu.”Câu hỏi thường gặp về “bà chằn”
“bà chằn” nghĩa là gì?
Lời gọi chê một người đàn bà là dữ dằn, đáng sợ như yêu quái chằn tinh trong truyện dân gian.
“bà chằn” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Đỉnh Gió Hú của Emily Bronte: “Tôi trả lời là hình ấy cũng là của tôi và định giằng lấy, nhưng cái bà chằn ấy không chịu, đẩy tôi ra làm tôi đau điếng.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.