Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ba rọi” là gì?

Phần thịt heo ở bụng có da, mỡ, nạc xen lớp (thịt ba rọi, miền Bắc gọi ba chỉ); nghĩa bóng là pha tạp, nửa nạc nửa mỡ, như tiếng Tây ba rọi, ngôn ngữ ba rọi.

Tiếng Anh: Pork belly with layers of skin, fat and lean; figuratively, mixed and half-baked, as in broken, hybrid language.

Cách đọc
ba rọi(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

tiếng Tây ba rọi

tiếng Pháp nói không rành, tiếng được tiếng mất hoặc pha tạp

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ba rọi”:

2 nét nghĩa
1thịt bụng heo có nạc mỡ xen lớpăn uống[tiếng địa phương]
A2

🇻🇳 Phần thịt ở bụng con heo, có da, mỡ và nạc xen nhau thành lớp; thường nói thịt ba rọi, đem luộc, kho hay quay. Miền Bắc gọi là thịt ba chỉ.

🇬🇧 Meat from the belly of the pig, with skin, fat and lean in layers; usually thit ba roi, boiled, braised or roasted. In the North it is called thit ba chi.

Cụm thường gặp:
thịt ba rọiba rọi luộcba rọi kho
Mẫu ngữ pháp:
con + ba rọinuôi / bắt / thấy + ba rọibầy / đàn + ba rọi

Thí dụ:

Tôi biết tánh ông ưa ăn thịt heo luộc nên mua hồi hôm qua tới nửa cân thịt ba rọi.

I know you like boiled pork, so yesterday I bought a whole half kilo of pork belly.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam
2pha tạp, nửa nọ nửa kialời ăn tiếng nói[thân mật]
B2

🇻🇳 Nghĩa bóng, như miếng thịt nửa nạc nửa mỡ: pha tạp, chắp vá, không ra một lối, nhứt là nói tiếng nói lai căng, nói không rành, như tiếng Tây ba rọi, ngôn ngữ ba rọi.

🇬🇧 Figuratively, like meat that is half lean and half fat: mixed, patched together, neither one thing nor the other, especially of broken or hybrid speech, as in tieng Tay ba roi, pidgin French.

Cụm thường gặp:
tiếng Tây ba rọingôn ngữ ba rọi
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ba rọicó / dùng / giữ + ba rọiba rọi + nầy / này / đó

Thí dụ:

Nó chỉ sành cái ngôn ngữ ba rọi của má nó thôi.

The only language he knew well was his mother's patchwork way of talking.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tôi biết tánh ông ưa ăn thịt heo luộc nên mua hồi hôm qua tới nửa cân thịt ba rọi.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Bức tranh con heo
“Ăn hết con gà, con vịt, anh ta không ngần ngại gắp mấy miếng thịt ba rọi heo, nhai ngấu nghiến với rau sống, nhai liền miệng:”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Bức tranh con heo
“Nó chỉ sành cái ngôn ngữ ba rọi của má nó thôi.”
Bình-nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng, Kho vàng của cô Mạc-Rít
“Lê văn Thanh thông ngôn lại, bằng mấy "câu tiếng tây ba rọi":”
Nguyễn Vỹ, Tuấn Chàng Trai Nước Việt 1, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ba rọi”

“ba rọi” nghĩa là gì?

Phần thịt heo ở bụng có da, mỡ, nạc xen lớp (thịt ba rọi, miền Bắc gọi ba chỉ); nghĩa bóng là pha tạp, nửa nạc nửa mỡ, như tiếng Tây ba rọi, ngôn ngữ ba rọi.

Cụm từ “tiếng Tây ba rọi” nghĩa là gì?

tiếng Pháp nói không rành, tiếng được tiếng mất hoặc pha tạp

“ba rọi” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Tôi biết tánh ông ưa ăn thịt heo luộc nên mua hồi hôm qua tới nửa cân thịt ba rọi.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.