A close friend, one to whom private things are told.
Tiếng Anh: Là người bạn gần gũi nhứt, nói được chuyện riêng, nên trong truyện bạn thân là người đầu tiên biết một chuyện kín.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
A close friend, one to whom private things are told.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Người bạn gần gũi nhứt, nói được chuyện riêng. Trong truyện bạn thân là người đầu tiên biết một chuyện kín, và cũng là người mà người ta ngại nhứt khi có chuyện phải giấu.
🇬🇧 The nearest friend, to whom private matters are told. In stories the close friend is the first to know a secret, and also the one most feared when something must be hidden.
Thí dụ:
Minh Doãn là bạn thân, chắc không phiền Ái Mỹ đã mắng con trước mặt Minh Doãn.
He was a close friend and surely would not mind her scolding the child before him.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácĐến đổi bạn thân thiết nhất đời cũng chỉ cho nhau được vài hạt đậu phộng rang.
It came to this, that the closest friends in the world could give each other only a few roast peanuts.
Nguồn: Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không ĐếnChung xụi lơ, để hai bạn thân yêu đẩy xô bưng-bợ sắp-đặt giùm đời mới cho mình.
He went limp and let his two close friends push and prop and arrange a new life for him.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Chung trúng sốDù gì ông Thái cũng là bạn thân của bố, ông phải giữ gìn nhân cách của ông chứ.
Whatever else, he is my father's close friend and must keep up his character.
Nguồn: Dung Sàigòn, Bước Khẽ Nhé EmTường Minh là người bạn thân mà Hạnh đã quen ở một buổi liên hoan văn nghệ.
He was the close friend she had met at an evening of arts.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữTôi có một người bạn thân, anh ấy học rất giỏi mọi môn, nhưng khinh miệt Việt Ngữ.
I had a close friend who studied every subject very well but scorned our own language.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpĐây là lần đầu tiên tôi lên đây nghỉ mát cùng với cô em gái và mấy người bạn thân.
This was my first holiday up here with my younger sister and some close friends.
Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long LanhLiên đưa Nguyệt ra tới tận đầu ngõ, mặc dầu Nguyệt không phải là bạn thân cùa nàng.
She took her out to the head of the lane although she was no close friend of hers.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IITất cả sự hiểu lầm của những người bạn thân yêu làm cho hai người tê tái.
All the misunderstanding of close friends left the two of them numb.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu ThuBích Quân là nhỏ bạn thân nhất của Trà, nó rất tốt bụng và hai đứa rất hợp với nhau.
She was her closest friend, very kind hearted, and the two suited each other well.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Minh Doãn là bạn thân, chắc không phiền Ái Mỹ đã mắng con trước mặt Minh Doãn.”“Đến đổi bạn thân thiết nhất đời cũng chỉ cho nhau được vài hạt đậu phộng rang.”“Chung xụi lơ, để hai bạn thân yêu đẩy xô bưng-bợ sắp-đặt giùm đời mới cho mình.”“Dù gì ông Thái cũng là bạn thân của bố, ông phải giữ gìn nhân cách của ông chứ.”“Tường Minh là người bạn thân mà Hạnh đã quen ở một buổi liên hoan văn nghệ.”“Tôi có một người bạn thân, anh ấy học rất giỏi mọi môn, nhưng khinh miệt Việt Ngữ.”“Đây là lần đầu tiên tôi lên đây nghỉ mát cùng với cô em gái và mấy người bạn thân.”“Liên đưa Nguyệt ra tới tận đầu ngõ, mặc dầu Nguyệt không phải là bạn thân cùa nàng.”