Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Dám làm, dám nói, không rụt rè e ngại.

Tiếng Anh: Bold and daring, not shy or hesitant.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
bạo dạn(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Dám làm, dám nói, không rụt rè e ngại.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1dạn dĩđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Kho văn hay dùng nó cho người trẻ vượt qua sự e thẹn: tình yêu khiến nàng bạo dạn tỏ tình, thái độ cởi mở của nàng khiến Phương bạo dạn. Nó hay đi với hơn và thêm, để chỉ sự dạn dĩ lớn dần. Nó cũng dùng cho lòng can đảm, như bạo dạn vô rừng một mình.

🇬🇧 The corpus often uses it for young people overcoming shyness: love made her bold enough to declare her feelings, her friendly manner made Phuong bolder. It often goes with more and further, showing boldness growing. It is also used for courage, as in daring to go into the forest alone.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Còn Yến, nàng đã lớn và tình yêu khiến nàng bạo dạn tỏ tình với Tường.

As for Yen, she had grown up, and love made her bold enough to confess her feelings to Tuong.

Nguồn: Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày Xưa

Bức thư với những thương yêu bạo dạn khiến Uyển lo lắng như thế.

The letter with its daring words of love made Uyen so worried.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Ngày Xưa Chân Sáo

Sự tự nhiên và cởi mở của cô Quỳnh Như làm cho tôi bạo dạn hơn.

Miss Quynh Nhu's natural, open manner made me bolder.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa

Thái độ thân mật cởi mở của nàng khiến Phương bạo dạn.

Her friendly, open attitude made Phuong bold.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương

Và mỗi lần hy vọng hắn lớn thêm một chút là hắn bạo dạn thêm một chút trong sự tiếp xúc giữa hắn và nàng.

And each time his hope grew a little, he grew a little bolder in his dealings with her.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Thường có vẻ bạo dạn hơn khi nghe tôi nói như thế.

Thuong seemed bolder on hearing me say that.

Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước Đi

Đừng hèn nhát, mày phải bạo dạn vô rừng một mình.

Don't be a coward, you must be brave and go into the forest alone.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Sáng hôm sau, vài người bạo dạn ra dò xét.

The next morning, a few brave souls went out to investigate.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Được cô học trò ngầm khuyến khích, Ngọc bạo dạn bước tới chỗ làm quen thân, nhưng vẫn đứng đắn được trong sự giao thiệp.

Quietly encouraged by the schoolgirl, Ngoc boldly stepped up to get acquainted, yet still kept his conduct proper.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I

Xí Vĩnh bạo dạn nhưng vụng về.

Xi Vinh was bold but clumsy.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Còn Yến, nàng đã lớn và tình yêu khiến nàng bạo dạn tỏ tình với Tường.”
Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày Xưa, Chương 6
“Bức thư với những thương yêu bạo dạn khiến Uyển lo lắng như thế.”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Ngày Xưa Chân Sáo, Chương 2
“Sự tự nhiên và cởi mở của cô Quỳnh Như làm cho tôi bạo dạn hơn.”
Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa, Chương 9
“Thái độ thân mật cởi mở của nàng khiến Phương bạo dạn.”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương, Chương 7
“Và mỗi lần hy vọng hắn lớn thêm một chút là hắn bạo dạn thêm một chút trong sự tiếp xúc giữa hắn và nàng.”
Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên, Chương 8
“Thường có vẻ bạo dạn hơn khi nghe tôi nói như thế.”
Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước Đi, Chương 4
“Đừng hèn nhát, mày phải bạo dạn vô rừng một mình.”
Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời, Phần 4
“Sáng hôm sau, vài người bạo dạn ra dò xét.”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Miễu Bà Chúa Xứ