Tờ vẽ lại một vùng đất theo tỷ lệ, cho biết chỗ nào ở đâu.
Tiếng Anh: A sheet drawing a stretch of ground to scale, showing where each place lies.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Tờ vẽ lại một vùng đất theo tỷ lệ, cho biết chỗ nào ở đâu.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Bản là tờ, đồ là vẽ. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với lượng từ tấm và với động từ vẽ: một tấm bản đồ to, vẽ bản đồ, mướn vẽ bản đồ. Nó nhận tên vùng đi sau: bản đồ Việt Nam, bản đồ thế giới. Nó cũng dùng cho tờ vẽ một cái nhà: bản đồ nhà nầy mà ông Hóa phác họa sơ trên giấy, đất mua rồi Cang mới mướn vẽ bản đồ đặng cất nhà. Và kho văn dùng nó theo nghĩa bóng: cái bản đồ ở trong bụng Phiến đây này.
🇬🇧 The elements mean a sheet and a drawing. In the Southern corpus it takes a measure word for a sheet and the verb for drawing. It takes the name of a region after it. It serves for the plan of a house as well, sketched on paper or hired out to a draughtsman before building. And the corpus uses it figuratively, of a map carried in somebody's belly.
Thí dụ:
Tôi cũng chen vào đám này khom xuống xem bản đồ làm như mình cũng là tham mưu.
I pushed into this crowd too and bent over the map as though I were a staff officer myself.
Nguồn: Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không ĐếnNói thì thế nhưng trong bức bản đồ ở trang 77, thì giáo sư lại cho vẽ khác hết.
So he says, but in the map on page seventy seven the professor has had it drawn quite otherwise.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamTrong đời tôi, lần này là lần đầu tiên được thấy một tấm bản đồ to đến như vậy.
In all my life this was the first time I had seen a map so large.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IINgười đó cho biết rằng bọn Tàu Ô có tấm bản đồ ghi rõ kho tàng trên rừng U Minh.
That man said the Tau O band had a map marking the treasure in the U Minh forest.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiVà sau khi đo xong, chủ đất phải lo hối lộ thêm 500 đồng thì mới có bản sao của bản đồ.
And once the survey was done, the landowner had to find five hundred piastres more in bribes before he could have a copy of the map.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamTrong bữa ăn, ông Hóa đã đưa cho vợ xem bản đồ nhà nầy mà ông Hóa phác họa sơ trên giấy.
During the meal Mr Hoa showed his wife the plan of this house, which he had sketched roughly on paper.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênCạnh kệ treo hai tấm bản đồ lớn, bản đồ Việt Nam và bản đồ thế giới.
Beside the shelf hung two large maps, a map of Vietnam and a map of the world.
Nguồn: Kim Nhật, Về RCác nhân viên cảnh sát đứng trước chiếc xe mà vẽ bản đồ.
The police officers stood before the car and drew a map.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcĐất mua rồi, Cang mới mướn vẽ bản đồ đặng cất nhà.
The land bought, Cang then hired a draughtsman to draw a plan so as to build.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hậnCái bản đồ ở trong bụng Phiến đây này.
The map is here in Phien's belly.
Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước ĐiTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tôi cũng chen vào đám này khom xuống xem bản đồ làm như mình cũng là tham mưu.”“Nói thì thế nhưng trong bức bản đồ ở trang 77, thì giáo sư lại cho vẽ khác hết.”“Trong đời tôi, lần này là lần đầu tiên được thấy một tấm bản đồ to đến như vậy.”“Người đó cho biết rằng bọn Tàu Ô có tấm bản đồ ghi rõ kho tàng trên rừng U Minh.”“Và sau khi đo xong, chủ đất phải lo hối lộ thêm 500 đồng thì mới có bản sao của bản đồ.”“Trong bữa ăn, ông Hóa đã đưa cho vợ xem bản đồ nhà nầy mà ông Hóa phác họa sơ trên giấy.”“Cạnh kệ treo hai tấm bản đồ lớn, bản đồ Việt Nam và bản đồ thế giới.”“Các nhân viên cảnh sát đứng trước chiếc xe mà vẽ bản đồ.”