bảo bối

nounB1
Giải nghĩa nhanh:

A treasured or magical object, especially in stories; figuratively, a prized tool, technique, or resource that someone relies on as unusually effective. Vietnamese does not normally use it as a direct equivalent of the modern Chinese endearment ‘darling.’

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
bảo bối(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Từ Hán–Việt 寶貝: vật quý hoặc đồ vật có phép năng trong truyện; theo nghĩa chuyển, phương tiện, bí quyết hay nguồn lực được ai đó xem là đặc biệt hữu hiệu và thường giữ kỹ để dùng khi cần. Tiếng Việt không mặc định dùng từ này để gọi người yêu hay em bé như một số cách dùng tiếng Hán hiện đại.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1vật quý hoặc đồ vật có phép năng trong truyện kểVăn chương và truyện kỳ ảo[literary]
B1

🇻🇳 Vật được coi là quý hiếm, có quyền năng hoặc giữ vai trò đặc biệt trong truyện dân gian, truyện kỳ ảo và văn chương; giá trị có thể đến từ phép năng, lịch sử hoặc ý nghĩa đối với người sở hữu, không nhất thiết chỉ do giá tiền.

🇬🇧 An object treated as rare, powerful, or especially important in folklore, fantasy, and literature. Its value may come from magical ability, history, or personal significance rather than price alone.

Grammar Patterns:
bảo bối + của + aidùng + bảo bối + đểcoi + vật + là bảo bối

Ví dụ dùng từ:

Trong truyện, chiếc quạt là bảo bối có thể dập lửa chứ không phải một cây quạt thường.

In the story, the fan is a magical treasure that can extinguish fire, not an ordinary fan.

Source: VietLayers editorial example

Nhân vật giấu bảo bối trong tay áo và chỉ lấy ra khi cả đoàn bị chặn đường.

The character hides the enchanted object in a sleeve and brings it out only when the group is blocked.

Source: VietLayers editorial example

“Bảo bối này do ai trao cho chú?” đứa nhỏ hỏi khi nghe ông kể chuyện xưa.

“Who gave you this treasured object?” the child asks while listening to the old man's tale.

Source: VietLayers editorial example

Bảo tàng gọi chiếc ấn là bảo bối gia truyền theo lời của gia đình hiến tặng, đồng thời ghi rõ niên đại còn đang thẩm định.

The museum reports that the donating family regarded the seal as a family treasure, while noting that its date is still being assessed.

Source: VietLayers editorial example

Người dịch dùng ‘magical object’ cho bảo bối vì món đồ trong cảnh có quyền năng thật trong thế giới truyện.

The translator uses “magical object” because the item genuinely has powers within the fictional world.

Source: VietLayers editorial example
2phương tiện, bí quyết hoặc nguồn lực được xem là đặc biệt hữu hiệuKhẩu ngữ và nghĩa chuyển[informal]
B1

🇻🇳 Nghĩa chuyển dùng cho một công cụ, cách làm, dữ liệu hay nguồn lực mà người nói rất quý và thường dựa vào để giải quyết việc khó. Sắc thái thường thân mật hoặc vui, không có nghĩa công cụ ấy thật sự có phép hay luôn hiệu quả.

🇬🇧 A figurative, often light-hearted term for a tool, method, body of data, or other resource that someone prizes and relies on to solve difficult problems. It does not imply literal magic or guaranteed success.

Grammar Patterns:
coi/xem + cái gì + là bảo bốibảo bối + giúp + ai + làm gìbảo bối + của + người/nhóm

Ví dụ dùng từ:

Cuốn sổ ghi tỉ lệ pha màu là bảo bối của chú thợ sơn sau ba mươi năm làm nghề.

The notebook of paint-mixing ratios is the decorator's prized trade tool after thirty years in the craft.

Source: VietLayers editorial example

“Bảo bối của quán là nồi nước lèo, nhưng ngon hay không còn tùy người nêm mỗi bữa,” cô chủ nói.

“The stockpot is the shop's secret weapon, though the taste still depends on who seasons it each day,” the owner says.

Source: VietLayers editorial example

Bảng kiểm không phải bảo bối chữa được mọi lỗi, nhưng giúp đội khỏi quên những bước căn bản.

A checklist is no magic cure for every error, but it helps the team remember the basic steps.

Source: VietLayers editorial example

Anh xem bộ dữ liệu cũ như bảo bối vì nó cho phép đối chiếu giá qua nhiều mùa bán hàng.

He prizes the old dataset because it allows prices to be compared across many sales seasons.

Source: VietLayers editorial example

Trong câu này, bảo bối nên dịch là ‘secret weapon’ vì người nói đang đùa về một mẹo sửa máy rất hiệu quả.

Here, the term is best rendered as “secret weapon” because the speaker is joking about an effective repair trick.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

- Trước khi ta cho thi sĩ mượn chiếc đũa vạn năng để làm bảo bối giết chết lũ thuồng luồng hay đàn hổ dữ, thi sĩ hãy dùng kim này – (con sói giơ lên một chiếc kim dài đen nhánh) – chích vào cánh tay cha hay mẹ, hay anh chị em, hứng cho lão chín giọt máu vào hồ rượu này.
Doãn Quốc SỹHồ Thùy Dương, Hồ Thùy Dương
- Triển huynh có khí giới bảo bối, xin huynh cứ giữ lại để tự dùng.
Gia Cát Thanh VânCô Gái Áo Vàng, 35. Đại Hội Vạn Kiếp
- Trong mình gia gia chỉ có ba thứ bảo bối: Một là Huyền băng bích hoa?
Kim DungHiệp Khách Hành, 20. Đinh Bất Tam hài lòng tặng bảo vật
Hạ Thiên Tường thấy tình hình như vậy, trong bụng mừng thầm tin rằng có thể cậy uy lực món bảo bối của sư môn tránh thoát được tình thế nguy hiểm hiện tại, bèn nhướng cao đôi mày mặt mũi vênh váo thủng thẳng bước về phía đông nơi có Ngô Vinh trấn giữ.
Nam Dương TấuMai Khôi Sứ Giả, 7. Xác Chim Bằng Trong Động Cổ