Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

A male friend, set against a female friend.

Tiếng Anh: Là người bạn là con trai, nói đối lại với bạn gái, và trong văn xuôi miền Nam nó thường chỉ bạn đồng trang chớ không chỉ người yêu.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
bạn trai(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

A male friend, set against a female friend.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1người bạn là con traiđời sống[thường]
A2

🇻🇳 Người bạn là con trai, nói đối lại với bạn gái. Trong văn xuôi miền Nam nó thường chỉ bạn đồng trang chớ không chỉ người yêu, nên phải coi ngữ cảnh mới biết.

🇬🇧 A friend who is male, set against a female friend. In Southern prose it usually means a companion of one's own age rather than a sweetheart, so context decides.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Mấy đứa bạn trai, ban đêm rảnh việc, chúng nó thường mặc đồ trắng mà đi chơi.

The male friends, free of work at night, often dressed in white and went out.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cư Kỉnh

Mấy cô gái cũng lại, nhưng đứng vòng ngoài không muốn chen lộn với bạn trai.

The girls came too but stood in the outer ring, not wishing to mix with the male friends.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Riêng các cô, các cô thấy bạn gái rất dễ thương, mà bạn trai lại càng thích hơn.

As for the young women, they found the female friends very sweet and the male friends better still.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Cả bốn người bạn trai, không ai biết "ổng" là ông nào, nhưng không dám hỏi.

All four male friends had no idea which gentleman was meant, yet dared not ask.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối Cùng

Suzanne có quen với một người bạn trai, hắn kể một câu chuyện ngộ nghĩnh hết sức.

She knew a male friend, and he told an exceedingly droll story.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương

Nàng chợt hiểu và cảm thấy vui vui trước thái độ bỡ ngỡ của người bạn trai.

She suddenly understood and felt a small gladness at her male friend's awkward bearing.

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn

Keo ra sân, thấy Nga đang liến thoắng chuyện trò cùng các bạn trai lẫn gái.

He came to the yard and saw her chattering away with friends male and female.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bài Học Thương Nhau

Ở trong nhà bạn trai thì có thằng Tùng với thằng Mau đủ rồi, còn mướn thêm chi nữa.

In the house the manservants are those two and that is enough, so why hire more.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm

Người bạn ở chung vừa đi nghỉ mát với bạn trai, có lẽ ở Nha Trang hay Đà Lạt gì đó.

Her housemate had gone on holiday with a male friend, perhaps to one of those resorts.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn Sợi

Cái ý ngộ nghĩnh của Tâm là gả Quít cho người bạn trai độc nhứt của anh.

His droll notion was to marry her to his only male friend.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Mấy đứa bạn trai, ban đêm rảnh việc, chúng nó thường mặc đồ trắng mà đi chơi.
Hồ Biểu Chánh, Cư Kỉnh, Chương 10
Mấy cô gái cũng lại, nhưng đứng vòng ngoài không muốn chen lộn với bạn trai.
Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý, Chương 7
Riêng các cô, các cô thấy bạn gái rất dễ thương, mà bạn trai lại càng thích hơn.
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 4
Cả bốn người bạn trai, không ai biết "ổng" là ông nào, nhưng không dám hỏi.
Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối Cùng, Chương 1
Suzanne có quen với một người bạn trai, hắn kể một câu chuyện ngộ nghĩnh hết sức.
Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương, Chương 2
Nàng chợt hiểu và cảm thấy vui vui trước thái độ bỡ ngỡ của người bạn trai.
Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn, Chương 2
Keo ra sân, thấy Nga đang liến thoắng chuyện trò cùng các bạn trai lẫn gái.
Thẩm Thệ Hà, Bài Học Thương Nhau, I. Hàm râu Lưu Bị
Ở trong nhà bạn trai thì có thằng Tùng với thằng Mau đủ rồi, còn mướn thêm chi nữa.
Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm, Chương 8