Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Friends taken collectively, in a more formal register.

Tiếng Anh: Là bạn bè kể chung, tiếng gốc Hán trang trọng hơn, nên nó hay dùng trong lời viết và trong lời kể về một giới.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
bạn hữu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Friends taken collectively, in a more formal register.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1bạn bè kể chung, lối nói trang trọngđời sống[trang trọng]
B1

🇻🇳 Bạn bè kể chung. Hai tiếng gốc Hán cùng nghĩa là bạn, ghép lại nên trang trọng hơn bạn bè, và vì vậy nó hay dùng trong lời viết và khi kể về cả một giới người quen.

🇬🇧 Friends taken as a body. Its two elements of Chinese origin both mean friend, so it stands higher than the plain word and suits writing and speaking of a whole circle.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Ở đây yên thân nhứt: gia đình, bạn hữu, nào có biết để mà theo quấy rầy chàng.

Here he was safest, for neither family nor friends knew of it to come and trouble him.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Đầu năm 1945 ấy Thu-Vân đã đến đó lần đầu với bạn hữu và đã vỡ lòng yêu nơi đó.

Early in that year she first went there with friends and first learned love in that place.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối Cùng

Nhưng phơi bày thèm khát của mình ra cho bạn hữu nghe là mặt dạn mày dày rồi.

But to lay one's cravings open before friends is already brazen.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Thấy Lan trở về sau nửa tiếng đồng hồ ra đi, nói rằng đi ăn cơm với bạn hữu.

He saw her come back half an hour after going out, saying she had eaten with friends.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen

Hải vừa gởi gạo cho bà từ xong thì mấy bạn hữu cậu chạy rần rần ra sân chùa.

He had just handed the rice to the caretaker when his friends came pelting out to the temple yard.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò

Quít chỉ nghe bạn hữu nói tới buyn-đin thôi chớ chưa hề vào loại nhà đó lần nào.

She had only heard friends speak of such buildings and had never once been inside one.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp

Bằng sẽ đem hương vị Sài Gòn đến, mà mứt là sẽ đưa bạn hữu anh ta tới chơi.

He would bring the savour of Sài Gòn, and best of all would bring his friends to visit.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Nhưng khóc được một hơi, nàng bỗng so sánh phận nàng với phận bạn hữu nàng.

But having wept a while she suddenly compared her lot with her friends' lot.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Bạn hữu hai bên thúc cùi chõ vào chàng, chàng mắng bậy vài tiếng rồi tiếp tục đọc.

Friends on both sides elbowed him, he cursed a few times and went on reading.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Có một buổi chiều, Thảo không về vì được bạn hữu mời đi ăn tiệc tất niên.

One evening she did not come home, being invited by friends to the year end feast.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Ở đây yên thân nhứt: gia đình, bạn hữu, nào có biết để mà theo quấy rầy chàng.
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Lầu 3 Phòng 7
Đầu năm 1945 ấy Thu-Vân đã đến đó lần đầu với bạn hữu và đã vỡ lòng yêu nơi đó.
Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối Cùng, Chương 2
Nhưng phơi bày thèm khát của mình ra cho bạn hữu nghe là mặt dạn mày dày rồi.
Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh, Chương 2
Thấy Lan trở về sau nửa tiếng đồng hồ ra đi, nói rằng đi ăn cơm với bạn hữu.
Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen, Chương 6
Hải vừa gởi gạo cho bà từ xong thì mấy bạn hữu cậu chạy rần rần ra sân chùa.
Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò, Vỡ Lòng Yêu
Quít chỉ nghe bạn hữu nói tới buyn-đin thôi chớ chưa hề vào loại nhà đó lần nào.
Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp, Chương 9
Bằng sẽ đem hương vị Sài Gòn đến, mà mứt là sẽ đưa bạn hữu anh ta tới chơi.
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 3
Nhưng khóc được một hơi, nàng bỗng so sánh phận nàng với phận bạn hữu nàng.
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 1