A small crab-like crustacean associated with mangrove habitats in southern Vietnam; the same term also refers to the animal when salted or mixed with seasonings as food.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Danh từ chỉ loài giáp xác nhỏ gần với cua, thường sống ở vùng rừng ngập mặn; trong ngữ cảnh ăn uống, từ này còn chỉ ba khía đã được muối hoặc trộn gia vị.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Loài giáp xác có hình dáng gần với cua, kích thước nhỏ và thường gặp trong sinh cảnh rừng ngập mặn ở cực Nam; đây là tên con vật, chưa mặc nhiên chỉ món đã chế biến.
🇬🇧 A small crab-like crustacean found especially in mangrove habitats in the far south; in this sense the word names the animal itself, not automatically a prepared dish.
Ví dụ dùng từ:
Con ba khía vừa bò khỏi gốc đước đã chui nhanh xuống lớp bùn mềm.
The little mangrove crab had barely crawled out from the mangrove root before slipping back into the soft mud.
Source: VietLayers editorial example“Ba khía còn nhỏ thì mình thả lại nghen,” chú Tư nhắc đứa cháu đi soi cùng.
“If the crabs are still small, let them go,” Uncle Tư reminded the child who was spotlighting with him.
Source: VietLayers editorial exampleNgười đi soi ba khía mang đèn đội đầu để nhìn rõ mặt bùn khi trời tối.
People searching for the mangrove crabs wear headlamps so they can see the mud clearly after dark.
Source: VietLayers editorial exampleRổ ba khía sống được đặt chỗ mát trong lúc chị chủ hàng cân từng phần cho khách.
The basket of live crabs was kept in a cool place while the vendor weighed portions for customers.
Source: VietLayers editorial exampleBản thuyết minh phân biệt ba khía với cua biển thay vì gọi hai con vật là một.
The display text distinguishes the small mangrove crab from a sea crab instead of treating them as the same animal.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Theo hoán dụ trong ẩm thực, chỉ con ba khía đã được làm sạch rồi muối, hoặc phần ba khía muối được trộn với các gia vị như đường, chanh, tỏi và ớt; cách nêm thay đổi theo người làm.
🇬🇧 By culinary metonymy, the crab after cleaning and salting, or salted crab mixed with seasonings such as sugar, lime, garlic, and chili; recipes vary by cook.
Ví dụ dùng từ:
Má xé ba khía muối thành miếng vừa ăn rồi mới trộn tỏi, ớt và nước cốt chanh.
Mom tore the salted crab into bite-sized pieces before mixing it with garlic, chili, and lime juice.
Source: VietLayers editorial example“Hũ ba khía này vừa miệng, con lấy thêm ít cơm nóng đi,” dì Ba nói.
“This jar of salted crab is nicely seasoned, so get yourself a little more hot rice,” Dì Ba said.
Source: VietLayers editorial exampleQuán ghi rõ món ba khía trộn có ớt để khách chủ động xin giảm cay.
The shop clearly marks the seasoned crab as containing chili so customers can ask for less heat.
Source: VietLayers editorial exampleChị dùng kẹp sạch gắp ba khía ra đĩa, không đưa đôi đũa đang ăn vào hũ chung.
She used clean tongs to place the salted crab on a plate instead of putting used chopsticks into the shared jar.
Source: VietLayers editorial exampleNhãn sản phẩm ba khía ghi ngày làm, thành phần và hướng dẫn bảo quản sau khi mở nắp.
The salted-crab label lists the production date, ingredients, and storage instructions for after opening.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Năm tới, chắc tôi trở lại nghề móc cua, bắt ba khía ở bờ biển.”
“Ông già Hy kéo tay anh, chỉ ngay gốc cây mắm trước mặt, hàng trăm con ba khía bao quanh gốc cây, lúc nhúc.”
“Bờ biển từ Rạch Giá (vàm sông Cái Lớn) ăn về phía Nam là khu rừng sác với cây mắm, cây giá, cây cóc, loại cây tạp không đem huê lợi gì đáng kể, trừ huê lợi sáp và mật ong, hoặc cua, ba khía sống nhun nhúc trong bãi bùn (khu vực của cây đước chỉ ở về phía cực Nam tận mũi Cà Mau).”
“Nó chỉ biết họ ra biển để bắt cua và bắt ba khía, một năm mấy kỳ.”