Nghĩa của “chuyển dịch” là gì?
Dời đi, đổi từ chỗ nầy qua chỗ khác, không còn ở yên một nơi.
Tiếng Anh: To move, to shift from one place to another instead of staying put.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chuyển dịch”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chuyển dịch là dời chỗ, xê đi nơi khác. Trong kho văn Nam Bộ nó nói về cuộc đời con người bị cảnh đời xô đẩy: tưởng được tạm yên mà rồi phải theo sóng gió mà chuyển dịch.
🇬🇧 It means changing place, moving off somewhere else. In the Southern corpus it is said of people's lives pushed along by circumstances: lives that seemed settled for a while must after all shift with the storm.
Thí dụ:
Đời của đôi trẻ tưởng được tạm yên, hay đâu lại phải theo sóng gió ngập trời mà chuyển dịch.
The lives of the two children, which had seemed to be at peace for a while, had after all to shift along with the storm that filled the sky.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Chưa Tròn Tuổi MộngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đời của đôi trẻ tưởng được tạm yên, hay đâu lại phải theo sóng gió ngập trời mà chuyển dịch.”Câu hỏi thường gặp về “chuyển dịch”
“chuyển dịch” nghĩa là gì?
Dời đi, đổi từ chỗ nầy qua chỗ khác, không còn ở yên một nơi.
“chuyển dịch” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Chưa Tròn Tuổi Mộng của Thẩm Thệ Hà: “Đời của đôi trẻ tưởng được tạm yên, hay đâu lại phải theo sóng gió ngập trời mà chuyển dịch.”
Chữ Hán Nôm và chiết tự của “chuyển dịch” là gì?
“chuyển dịch” được ghi nhận qua chữ Hán Nôm: 轉 (chuyển), 易 (dịch). Lớp từ vựng: Sino-Vietnamese.
“chuyển dịch” thuộc từ loại gì?
“chuyển dịch” thuộc từ loại động từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B2.
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.